repress
repress mang sắc thái của một hành động cưỡng ép, dùng quyền lực hoặc ý chí mạnh mẽ để đè nén một điều gì đó không cho phát tiết ra ngoài. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể được dùng cho cả trạng thái tâm lý, chính trị hoặc vật lý.
Ý nghĩa
Ngăn chặn một cảm xúc, xung động hoặc mong muốn không được thể hiện ra hoặc thừa nhận
She struggled to repress a smile during the serious meeting.
Cô ấy đã cố gắng kìm nén một nụ cười trong suốt cuộc họp nghiêm túc.
Sử dụng vũ lực để ngăn chặn một cuộc nổi dậy, bạo động hoặc phong trào chính trị
The government used the army to repress the uprising.
Chính phủ đã sử dụng quân đội để đàn áp cuộc khởi nghĩa.
Giữ cho một âm thanh hoặc tiếng ho không bị phát ra hoặc nghe thấy
He tried to repress a cough while the baby was sleeping.
Anh ấy đã cố gắng nén một tiếng ho khi đứa bé đang ngủ.