D
Dicread
HomeDictionaryRrepress

repress

kìm nén / đàn áp / ức chế / nén
Ngoại động từ
Quá khứ: repressedPhân từ 2: repressedV-ing: repressing

repress mang sc thái ca mt hành động cưỡng ép, dùng quyn lc hoc ý chí mnh mẽ để đè nén mt điu gì đó không cho phát tiết ra ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho ctrng thái tâm lý, chính trhoc vt lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từkìm nén
[~ something][~ someone]

Ngăn chặn một cảm xúc, xung động hoặc mong muốn không được thể hiện ra hoặc thừa nhận

"She struggled to repress a smile during the serious meeting."

Cô ấy đã cố gắng kìm nén một nụ cười trong suốt cuộc họp nghiêm túc.

Ngoại động từđàn áp
[~ someone][~ something]

Sử dụng vũ lực để ngăn chặn một nhóm người biểu tình hoặc nổi dậy

"The government used the army to repress the rebellion."

Chính phủ đã sử dụng quân đội để đàn áp cuộc khởi nghĩa.

Ngoại động từức chế
[~ something]

Giữ cho cái gì đó trong tầm kiểm soát hoặc ngăn không cho nó phát triển thêm

"He tried to repress a cough while the baby was sleeping."

Thuốc giúp ức chế sự phát triển của khối u.

nén

Đẩy cái gì đó xuống vị trí hoặc trạng thái thấp hơn

Trọng lượng nặng đã giúp nén lò xo xuống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error