D
Dicread
HomeDictionaryRrepress

repress

kìm nén / đàn áp / nén
Ngoại động từ
Quá khứ: repressedPhân từ 2: repressedV-ing: repressing

repress mang sc thái ca mt hành động cưỡng ép, dùng quyn lc hoc ý chí mnh mẽ để đè nén mt điu gì đó không cho phát tiết ra ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho ctrng thái tâm lý, chính trhoc vt lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từkìm nén
[~ something][~ someone]

Ngăn chặn một cảm xúc, xung động hoặc mong muốn không được thể hiện ra hoặc thừa nhận

She struggled to repress a smile during the serious meeting.

Cô ấy đã cố gắng kìm nén một nụ cười trong suốt cuộc họp nghiêm túc.

Ngoại động từđàn áp
[~ someone][~ something]

Sử dụng vũ lực để ngăn chặn một cuộc nổi dậy, bạo động hoặc phong trào chính trị

The government used the army to repress the uprising.

Chính phủ đã sử dụng quân đội để đàn áp cuộc khởi nghĩa.

Ngoại động từnén
[~ something]

Giữ cho một âm thanh hoặc tiếng ho không bị phát ra hoặc nghe thấy

He tried to repress a cough while the baby was sleeping.

Anh ấy đã cố gắng nén một tiếng ho khi đứa bé đang ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error