D
Dicread
HomeDictionaryCcompel

compel

bắt buộc / thúc đẩy
Ngoại động từ
Quá khứ: compelledPhân từ 2: compelledV-ing: compelling

compel mang sc thái mnh mvvic to ra mt áp lc không thcưỡng li để buc ai đó phi hành động. Sự ép buc này có thể đến tquyn lc pháp lý, sự đe da, hoc mt tình hung khách quan khiến đối phương không còn la chn nào khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt buộc
[~ someone to do something][~ someone]

Ép buộc ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng áp lực, đe dọa hoặc quyền hạn pháp lý

"The law compels companies to provide a safe working environment for their employees."

Luật pháp bắt buộc các công ty phải cung cấp môi trường làm việc an toàn cho nhân viên của họ.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone to do something]

Khiến ai đó cảm thấy họ phải làm điều gì đó vì đó là điều đúng đắn hoặc cần thiết

"The urgency of the situation compelled him to act immediately."

Sự cấp bách của tình huống đã thúc đẩy anh ấy phải hành động ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error