D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcompel

compel

bắt buộc / thúc đẩy
Ngoại động từ
Quá khứ: compelledPhân từ 2: compelledV-ing: compelling

compel mang sc thái mnh mvvic to ra mt áp lc không thcưỡng li để buc ai đó phi hành động. Sự ép buc này có thể đến tquyn lc pháp lý, sự đe da, hoc mt tình hung khách quan khiến đối phương không còn la chn nào khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt buộc
[~ someone to do something][~ someone]

Ép buộc ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng áp lực, đe dọa hoặc quyền hạn pháp lý

The law compels companies to provide a safe working environment for their employees.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone to do something]

Khiến ai đó cảm thấy họ phải làm điều gì đó vì đó là điều đúng đắn hoặc cần thiết

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi