D
Dicread
HomeDictionarySsubdue

subdue

chinh phục / kiềm chế / làm dịu / khống chế
Ngoại động từ
Quá khứ: subduedPhân từ 2: subduedV-ing: subduing

subdue mang hàm ý làm gim cường độ, áp chế hoc kim soát mt đối tượng nào đó để nó không còn gây ra sphn kháng hoc tác động mnh mẽ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tcưỡng chế vt lý cho đến kim soát tâm lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từchinh phục
[~ someone][~ something]

Khiến một người hoặc một nhóm người phải chịu sự kiểm soát bằng vũ lực, thường thông qua xâm lược quân sự hoặc cưỡng chế vật lý

"The army managed to subdue the rebellion after several weeks of fighting."

Quân đội đã thành công trong việc dập tắt cuộc nổi loạn sau vài tuần chiến đấu.

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Kiểm soát một cảm xúc, xung động hoặc cảm giác vật lý mạnh mẽ hoặc làm cho nó bớt dữ dội hơn

"She struggled to subdue her anger during the meeting."

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.

Ngoại động từlàm dịu
[~ something]

Làm cho một màu sắc, ánh sáng hoặc âm thanh bớt sáng, bớt lớn hoặc bớt dữ dội

"The designer chose to subdue the bright colors with a neutral grey wash."

Nhà thiết kế đã chọn làm dịu những màu sắc rực rỡ của căn phòng bằng những tấm rèm màu xám trung tính.

khống chế

Đánh bại ai đó trong một cuộc ẩu đả hoặc vật lộn, thường bằng cách đè chặt hoặc sử dụng các thế khóa

Các nhân viên an ninh đã nhanh chóng khống chế kẻ đột nhập trước khi cảnh sát đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error