D
Dicread
HomeDictionaryDdeferential

deferential

kính cẩn
Tính từ
So sánh hơn: more deferentialSo sánh nhất: most deferential

deferential mô tmt thái độ hoc hành vi thhin stôn trng sâu sc, thường đi kèm vi skhiêm nhường và phc tùng đối vi người có địa vị, quyn lc hoc tui tác cao hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kính cn" hoc "cung kính". Đim mu cht ca deferential không chlà slch sthông thường, mà là stha nhn vthế thp hơn ca bn thân so vi đối phương để thhin lòng tôn kính.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit deferential vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

polite: Đây là tmang nghĩa "lch sự" nói chung, áp dng cho mi mi quan hxã hi bình đẳng. Trong khi đó, deferential nhn mnh vào sphân cp (hierarchy) và sphc tùng.
respectful: Mang nghĩa "tôn trng", mt trng thái tích cc và cân bng. deferential mang sc thái mnh hơn, gi lên hìnhnh mt người chủ động hmình hoc nhún nhường trước người khác.
obsequious: Đây là mt tmang nghĩa tiêu cc (pejorative), ám chsự "xu nnh" hoc "quá mc cung kính" để đạt được li ích cá nhân. Ngược li, deferential thường được hiu là mt đức tính tt hoc mt quy chunng xử đúng mc trong các nn văn hóa coi trng thbc.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng deferential, hãy chú ý đến đối tượng mà hành động này hướng ti. Nó thường xut hin trong các bi cnh như: giao tiếp gia nhân viên và cp trên, con cái vi cha mẹ, hoc hc trò vi thy cô.

Đúng: He spoke in a deferential tone to the judge. (Anhy đã nói bng ging kính cn khi thưa chuyn vi vthm phán.)
Sai: Sdng deferential khi nói vslch sgia hai người bn thân hoc đồng nghip ngang hàng skhiến câu văn trnên kquc và thiếu tnhiên.

Vmt ngpháp, deferential là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: a deferential attitude - mt thái độ kính cn) hoc đứng sau động tni như be hoc seem (ví dụ: She seemed deferential during the interview - Cô ấy có vkính cn trong sut bui phng vn).

Ý nghĩa

Tính từkính cẩn

Thể hiện sự phục tùng khiêm nhường và tôn trọng đối với người khác

He spoke in a deferential tone when addressing the judge.

Anh ấy đã nói bằng giọng kính cẩn khi thưa chuyện với vị thẩm phán.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error