D
Dicread
HomeDictionaryCconformist

conformist

người tuân thủ / tuân thủ
Danh từTính từ
Số nhiều: conformists

conformist mô tmt cá nhân hoc mt hành động tuân theo các chun mc, quy tc hoc kvng ca xã hi mt cách tuyt đối. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chsthiếu sáng to, thiếu chính kiến hoc chp nhn mi thmt cách thụ động để được hòa nhp.

Ý nghĩa

Danh từngười tuân thủ

Một người hành xử theo các tiêu chuẩn, quy tắc hoặc quy ước xã hội được chấp nhận

"He was a lifelong conformist who never questioned the status quo."

Ông ấy là một người tuân thủ suốt đời, chưa bao giờ nghi ngờ hiện trạng.

Tính từtuân thủ

Tuân theo các tiêu chuẩn truyền thống hoặc hành xử phù hợp với các phong tục đã được thiết lập

"The school maintains a strictly conformist dress code for all students."

Nhà trường duy trì một quy định về trang phục tuân thủ nghiêm ngặt cho tất cả học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error