D
Dicread
HomeDictionarySservility

servility

sự khúm núm
Danh từ

servility mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi phc tùng mt cách thái quá, thường đi kèm vi sthiếu ttrng và mong mun làm hài lòng người khác để đạt được li ích cá nhân hoc vì ni shãi. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "skhúm núm", mang sc thái tiêu cc, ám chshèn nhát và đánh mt phm giá. Nó không đơn thun là slphép hay tôn trng thông thường, mà là mt shthp bn thân mt cách cc đoan trước người có quyn lc cao hơn.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ servility vi các tcó nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

politeness: Slch sự. Đây là hành vi giao tiếp chun mc, tôn trng người khác nhưng vn giữ được sttin và bình đẳng vphm giá.
humility: Skhiêm tn. Đây là mt đức tính tích cc, thhin vic không tcao tự đại, khác hoàn toàn vi shèn mn ca servility.
obedience: Svâng li. Đây là vic tuân thmnh lnh hoc quy định, có thxut phát tklut hoc trách nhim, trong khi servility xut phát tsnnh bhoc shãi.

Ví dụ: Mt nhân viên vâng li (obedience) shoàn thành công vic đúng hn theo yêu cu ca sếp, nhưng mt nhân viên khúm núm (servility) skhen ngi sếp mt cách gito và chp nhn bị đối xtbc chỉ để ly lòng.

Lưu ý vngcnh sdng

servility thường được dùng trong các văn bn phê bình, phân tích tâm lý hoc mô tcác mi quan hquyn lc không lành mnh. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày luôn mang hàm ý chtrích.

Sai: His servility to the teacher showed he was a good student. (Skhúm núm vi giáo viên cho thy anhy là mt hc sinh gii) $\rightarrow$ Câu này sai vlogic vì servility là mt đặc đim tiêu cc.
✅ Đúng: The manager was disgusted by the servility of his subordinates. (Vqun lý cm thy ghê tm trước skhúm núm ca nhng cp dưới ca mình.)

Vmt ngpháp, servility là mt danh tkhông đếm được, do đó không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa cthtrong mt scu trúc đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từsự khúm núm

Sự sẵn lòng phục vụ hoặc làm hài lòng người khác một cách quá mức, thường đặc trưng bởi việc thiếu tự trọng hoặc có thái độ nịnh bợ

His servility toward the CEO was obvious to everyone in the office.

Sự khúm núm của anh ta đối với giám đốc điều hành là điều hiển nhiên với tất cả mọi người trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error