D
Dicread
HomeDictionaryGglassware

glassware

đồ thủy tinh / dụng cụ thủy tinh
Danh từ

glassware là mt danh tkhông đếm được, dùng để chchung các sn phm được làm tthy tinh. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái ý nghĩa khác nhau gia đời sng hàng ngày và môi trường chuyên môn. Phân bit ngcnh sdng Trong đời sng thường nht, glassware thường dùng để chcác vt dng trên bàn ăn hoc đồ trang trí trong nhà như ly, cc, bình rượu. Khi nói vnhng món đồ này, glassware gi lên cm giác vstinh tế, sang trng hoc đồ dùng gia đình. Ngược li, trong môi trường khoa hc hoc y tế, glassware (thường được gi là dng cthy tinh phòng thí nghim) dùng để chcác thiết bchuyên dng như ống nghim, bình định mc hay phu. Trong trường hp này, tnày nhn mnh vào tính năng kthut, độ bn và độ chính xác ca vt liu. Lưu ý vcách dùng Vì là danh tkhông đếm được, bn không thdùng a glassware hay glasswares. Để chmt món đồ cthể, hãy sdng các cm tnhư a piece of glassware hoc gi tên chính xác vt dng đó (ví dụ: a beaker cho cc mhoc a wine glass cho ly rượu vang). I bought three glasswares. I bought three pieces of glassware. hoc I bought three glasses.

Ý nghĩa

Danh từđồ thủy tinh

Các vật dụng hoặc đồ chứa được làm bằng thủy tinh, thường là những loại dùng để uống hoặc phục vụ thức ăn

"The store specializes in fine crystal glassware."

Cửa hàng chuyên bán các loại đồ thủy tinh cao cấp.

Danh từdụng cụ thủy tinh

Các đồ chứa và thiết bị chuyên dụng làm bằng thủy tinh được sử dụng trong các phòng thí nghiệm khoa học để thực hiện các phản ứng hóa học và đo lường

"The chemist carefully cleaned the glassware before starting the experiment."

Nhà hóa học đã cẩn thận làm sạch các dụng cụ thủy tinh trước khi bắt đầu thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error