D
Dicread
HomeDictionarySsuffix

suffix

hậu tố, thêm hậu tố
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: suffixesQuá khứ: suffixedPhân từ 2: suffixedV-ing: suffixing

Thut ngnày chyếu được sdng trong ngôn nghc và khoa hc máy tính để mô tcác phn được thêm vào nhm thay đổi ý nghĩa hoc chc năng ca mt đơn vcơ bn. Tnày mang sc thái kthut, phân tích và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi bn đang tho lun vngpháp hoc lp trình.

Có thể đếm được khi đề cập đến một yếu tố ngôn ngữ cụ thể như `-ing` hoặc `-ed`. Không đếm được khi thảo luận về quá trình thêm hậu tố nói chung trong sự tiến hóa của ngôn ngữ.

Ý nghĩa

Danh từhậu tố
[something]

Một hình vị được thêm vào cuối một từ để tạo thành một từ phái sinh hoặc một dạng biến hình

"The suffix -ness turns an adjective into a noun."

Hậu tố `-ness` biến một tính từ thành một danh từ.

Ngoại động từthêm hậu tố
[someone][something]

Thêm một hậu tố vào một từ hoặc một chuỗi ký tự

"The programmer decided to suffix each variable name with a date."

Lập trình viên đã quyết định thêm hậu tố là ngày tháng vào sau mỗi tên biến.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error