D
Dicread
HomeDictionarySstipe

stipe

cuống nấm / cuống rong
Danh từ
Số nhiều: stipes

stipe là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chbphn nâng đỡ trong cu trúc ca nm hoc to. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày được dch là "cung nm" hoc "cung rong". Đim mu cht là stipe không chỉ đơn thun là mt cái thân, mà nó đóng vai trò nâng mũ nm lên cao để phát tán bào thiu quhơn, hoc nâng phiến lá ca to để tiếp cn ánh sáng và dưỡng cht trong môi trường nước.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit stipe vi stem (thân cây) hoc stalk (cung/cành). Trong khi stem là thut ngchung cho thân ca hu hết các loi thc vt có mch, thì stipe được dùng đặc thù cho các nhóm không có mch hoc có cu to đơn gin như nm và to bẹ.

stem: Dùng cho cây xanh thông thường (ví dụ: thân cây hoa hng).
stipe: Dùng cho nm hoc to (ví dụ: cung nm rơm).
stalk: Thường dùng cho cung lá hoc cung hoa ca thc vt bc cao.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tvng mang tính kthut cao, bn shiếm khi gp stipe trong giao tiếp hàng ngày. Thay vào đó, nó xut hin chyếu trong các văn bn khoa hc, tài liu nghiên cu vnm hc (mycology) hoc phycology (nghiên cu vto). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo chn từ "cung" thay vì "thân" để phn ánh chính xác đặc đim sinh hc ca đối tượng.

Đúng: The stipe of the mushroom $\rightarrow$ Cung ca cây nm.
Không nên dùng: The stem of the mushroom $\rightarrow$ Thân ca cây nm (thiếu tính chuyên môn).

Đặc đim ngpháp

stipe là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu cung nm hoc cung rong, hãy sdng dng snhiu là stipes.

Ý nghĩa

Danh từcuống nấm

Phần thân hoặc cuống của một loại nấm, chẳng hạn như nấm rơm, dùng để nâng đỡ mũ nấm

The stipe of the mushroom was fibrous and white.

Cuống của cây nấm có xơ và màu trắng.

Danh từcuống rong

Phần cuống nâng đỡ phiến lá của rong biển hoặc tảo, đặc biệt là ở các loại tảo bẹ

The thick stipe of the giant kelp anchors the fronds to the ocean floor.

Cuống dày của tảo bẹ khổng lồ giúp cố định các lá tảo vào đáy đại dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error