D
Dicread
HomeDictionarySstipe

stipe

cuống nấm / cuống rong / cuống polyp
Danh từ
Số nhiều: stipes

Ý nghĩa

Danh từcuống nấm

Phần thân hoặc cuống của một loại nấm, chẳng hạn như nấm rơm, có tác dụng nâng đỡ mũ nấm

"The stipe of the mushroom was fibrous and white."

Cuống của cây nấm dày và xơ, giúp cố định mũ nấm chắc chắn vào đất.

Danh từcuống rong

Phần thân của rong biển hoặc tảo, đặc biệt là ở tảo bẹ, dùng để kết nối rễ bám với các lá tảo

"The kelp stipe anchors the plant to the ocean floor."

Cuống dài và linh hoạt của tảo bẹ khổng lồ cho phép nó đung đưa theo các dòng hải lưu.

cuống polyp

Phần thân của một polyp hoặc cấu trúc động vật học tương tự ở một số loài động vật không xương sống biển

Polyp được gắn vào chất nền bằng một chiếc cuống mảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error