D
Dicread
HomeDictionaryHheadcount

headcount

số người có mặt / định biên nhân sự
Danh từ
Số nhiều: headcounts

headcount mang sc thái thiên vvic thng kê con scthhơn là đánh giá cht lượng nhân sự. Trong môi trường doanh nghip, tnày thường được dùng để chslượng nhân viên thc tế đang làm vic hoc hn ng quota nhân smà mt bphn được phép tuyn dng. Khi nói vheadcount, người ta tp trung vào khía cnh chi phí và qun lý ngun lc (ví dụ: mi nhân viên là mt đơn vchi phí), thay vì tp trung vào knăng hay năng lc ca tng cá nhân.

Phân bit ngcnh sdng

Tnày có hai cách dùng chính mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln:

Khi dùng để chsngười có mt: Đây là hành động đếm thc tế nhng người đang hin din ti mt địa đim. Ví dụ: The teacher did a quick headcount before the bus left (Giáo viên đã tiến hành kim tra nhanh sngười có mt trước khi xe buýt khi hành).

Khi dùng để chỉ định biên nhân sự: Đây là thut ngqun trnhân sự, nói vslượng vtrí công vic được phê duyt trong ngân sách ca công ty. Ví dụ: We cannot hire more staff because we have reached our headcount limit (Chúng tôi không thtuyn thêm nhân viên vì đã đạt đến gii hn định biên nhân sự).

Lưu ý vtvng tương đương

Người Vit thường dnhm ln headcount vi staff hoc personnel. Tuy nhiên, staff và personnel dùng để chtp thnhân viên nói chung (nhn mnh vào con người), trong khi headcount nhn mnh vào con sthng kê (nhn mnh vào slượng).

Sai: The company has a large headcount of experienced engineers (Câu này không tnhiên vì headcount không dùng để mô tả đặc đim như "giàu kinh nghim").
✅ Đúng: The company has a large staff of experienced engineers (Công ty có mt đội ngũ ksư giàu kinh nghim đông đảo).

Đặc đim ngpháp

headcount là mt danh từ đếm được, nhưng trong bi cnh qun trdoanh nghip, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh ttp hp khi nói vchính sách định biên nhân sự.

Ý nghĩa

Danh từsố người có mặt

Tổng số người hiện diện tại một sự kiện cụ thể hoặc trong một tổ chức nhất định

The manager conducted a quick headcount to ensure everyone had boarded the bus.

Quản lý đã tiến hành kiểm tra nhanh số người có mặt để đảm bảo mọi người đều đã lên xe buýt.

Danh từđịnh biên nhân sự

Tổng số nhân viên mà một công ty hoặc phòng ban được phép tuyển dụng

The department is struggling to meet its targets because the current headcount is too low.

Phòng ban đang gặp khó khăn trong việc đạt được các mục tiêu vì định biên nhân sự hiện tại quá thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error