D
Dicread
HomeDictionarySsquad

squad

đội đặc nhiệm / đội hình / hội bạn thân
[C] Đếm được
Số nhiều: squadsQuá khứ: squaddedPhân từ 2: squaddedV-ing: squadding

Tsquad mang sc thái chmt nhóm nhcó sgn kết cht chẽ, được tchc bài bn hoc có mi quan hthân thiết. Tùy vào ngcnh mà tnày smang nhng sc thái biu cm khác nhau.

Sc thái sdng theo ngcnh

Trong môi trường quân shoc an ninh, squad mang tính cht trang trng và klut, chmt đơn vtác chiến nhnht. Khi dch sang tiếng Vit, từ "đội" là la chn chính xác nht để thhin tính tchc này.

Trong ththao, squad không chlà nhng người đang thi đấu trên sân mà bao gm toàn bdanh sách cu ththuc quyn qun lý ca hun luyn viên, bao gm cdbị. Điu này khác vi team, vn thường dùng để chnhóm cu thủ đang trc tiếp thi đấu hoc toàn bcâu lc bộ. Ví dụ, mt hun luyn viên có thnói the squad khi đề cp đến tt ccác cu thsn có cho mùa gii.

Trong ngôn nggiao tiếp hin đại ca gii trẻ (slang), squad được dùng để chmt nhóm bn cc kthân thiết, luôn gn bó và ủng hnhau. Trong trường hp này, dch là "hi bn thân" stnhiên và gn gũi hơn là dùng từ "đội".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit squad vi mt stdgây nhm ln như group hay crew:

group: Là tmang nghĩa chung nht, chmt tp hp người mà không nht thiết phi có shun luyn hay mi quan hệ đặc bit nào.
crew: Thường dùng cho mt nhóm người làm vic cùng nhau trên tàu thy, máy bay hoc mt đoàn làm phim, nhn mnh vào knăng chuyên môn phi hp.
squad: Nhn mnh vào sphân cp (trong quân sự), ssn sàng (trong ththao) hoc strung thành (trong tình bn).

Lưu ý vngpháp

squad là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong tiếng Anh, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng nhóm mà bn đang đề cp. Trong tiếng Vit, vì từ "đội" hay "hi" không thay đổi hình thái theo slượng, người dùng cn thêm các tchslượng như "các đội" hoc "nhng hi bn" để làm rõ nghĩa khisnhiu.

The word is used to count distinct organized units, such as three different police squads operating in one city.

Ý nghĩa

Danh từđội đặc nhiệm

Một nhóm nhỏ những người được huấn luyện để làm việc cùng nhau như một đơn vị, thường trong bối cảnh quân sự hoặc cảnh sát

The police squad arrived at the scene within minutes.

Đội đặc nhiệm cảnh sát đã đến hiện trường trong vòng vài phút.

Danh từđội hình

Một nhóm nhỏ các cầu thủ tạo nên một đội thể thao, bao gồm cả các cầu thủ dự bị

The coach is still deciding which players will make the final squad for the tournament.

Huấn luyện viên vẫn đang quyết định những cầu thủ nào sẽ góp mặt trong đội hình chính thức cho giải đấu.

Danh từhội bạn thân

Một nhóm bạn thân thiết dành nhiều thời gian bên nhau, thường được dùng trong bối cảnh thân mật hoặc tiếng lóng

I am heading to the mall with my squad this afternoon.

Tôi sẽ cùng hội bạn thân của mình đi đến trung tâm thương mại vào chiều nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error