D
Dicread
HomeDictionaryGgang

gang

nhóm, băng đảng, đội công nhân, hùa vào
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: gangs

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau tùy thuc vào môi trường giao tiếp. Trong ngôn ngữ đời thường ca gii trhin nay, gang thường gi lên cm giác vstrung thành, tình anh em và sgn kết cht chgia nhng người bn cùng trang la, nơi nhóm bn đóng vai trò như mt đim ta vmt định danh xã hi. Tuy nhiên, trong các ngcnh khác, nó có thể ám chnhng tchc thiếu tích cc hoc các nhóm lao động cưỡng bc, tùy vào đối tượng được nhc đến trong câu.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhóm người có tổ chức cụ thể, chẳng hạn như một băng đảng đường phố hoặc một đội công nhân.

Ý nghĩa

Danh từnhóm
[something]

Một nhóm người thường tụ tập với nhau vì một mục đích cụ thể hoặc cùng tham gia một hoạt động chung

"a gang of teenagers hanging out at the mall"

một nhóm thanh thiếu niên đang tụ tập tại trung tâm thương mại

Danh từbăng đảng
[something]

Một tổ chức tội phạm làm việc cùng nhau để thực hiện các hành vi bất hợp pháp

"the police arrested a gang of car thieves"

cảnh sát đã bắt giữ một băng trộm xe hơi

Danh từđội công nhân
[something]

Một nhóm lao động cùng làm việc để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể

"a gang of railway workers repairing the tracks"

một đội công nhân đường sắt đang sửa chữa đường ray

Ngoại động từhùa vào
[someone][something]

Kết hợp lại với nhau vì một mục đích chung, thường là với ý đồ xấu

"they ganged up on the new student"

họ đã hùa vào bắt nạt học sinh mới

Nội động từgia nhập
[someone]

Kết giao hoặc gắn bó với một nhóm người cụ thể

"he started ganging with the local rebels"

anh ấy bắt đầu gia nhập nhóm phiến quân địa phương

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error