D
Dicread
HomeDictionaryBband

band

ban nhạc、dây đai、băng tần、nhóm người、buộc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bandsQuá khứ: bandedPhân từ 2: bandedV-ing: banding

Tnày gi lên cm giác vsgn kết và ràng buc, dù là vmt vt lý hay xã hi. Khi nói vcon người, band ám chmt nhóm gn bó cht chẽ, thường là không chính thc hoc mang tính phiêu lưu, thhin bn sc chung mnh mhơn so vi mt nhóm hay mt đội thông thường. Trong khía cnh kthut hoc vt cht, tnày mô tmt ranh gii hn định hoc phân chia. Sự đa năng này cho phép band chuyn đổi mượt mà tcm giác hu hình ca mt si dây thun sang nhng ranh gii vô hình ca mt tn svô tuyến.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhóm nhạc hoặc một sợi dây đai vật lý. Không đếm được khi đề cập đến một dải tần số cụ thể trong vật lý.

Ý nghĩa

Danh từban nhạc
[something]

Một nhóm các nhạc công chơi nhạc cùng nhau

"The rock band performed a sold-out show."

Ban nhạc rock đã biểu diễn trong một buổi hòa nhạc cháy vé.

Danh từdây đai, vòng
[something]

Một dải vật liệu mỏng dùng để buộc hoặc giữ các vật lại với nhau

"She tied the letters with a rubber band."

Cô ấy đã buộc những lá thư bằng một sợi dây thun.

Danh từbuộc, bó
[something]

Buộc hoặc thắt thứ gì đó lại với nhau bằng một dải vật liệu

"The radio operates on a short-wave band."

Anh ấy đã bó những chiếc gậy lại với nhau bằng dây gai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error