D
Dicread
HomeDictionaryHhydrophilic

hydrophilic

ưa nước
Tính từ

hydrophilic là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và sinh hc, được dùng để mô tcác cht hoc phân tcó ái lc mnh vi nước. Vmt ngnghĩa, tnày được ghép thydro- (nước) và -philic (yêu thícha chung), to nên ý nghĩa là "ưa nước". Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "ưa nước". Đim quan trng cn lưu ý là hydrophilic không đơn thun chvic mt cht có thhòa tan trong nước, mà nó nhn mnh vào khnăng hình thành liên kết hydro hoc tương tác tĩnh đin vi các phân tnước. Người hc cn phân bit rõ hydrophilic vi ttrái nghĩa là hydrophobic (knước). Trong khi các cht hydrophilic ddàng blàm ướt hoc hòa tan, thì các cht hydrophobic li đẩy nước và không hòa tan trong nước. Ví dụ: Đường và mui là nhng cht hydrophilic vì chúng ddàng hòa tan trong nước. Ví dụ: Du mlà cht hydrophobic vì chúng tách lp và không trn ln vi nước. Lưu ý vngcnh Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, y sinh hoc mô tthành phn hóa hc ca sn phm (như mphm, dược phm). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào độ trang trng ca văn bn mà bn có thdùnga nước" (phbiến nht) hoci nước" (mang tính hc thut cao hơn). Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từưa nước

Có xu hướng hòa tan, trộn lẫn hoặc bị làm ướt bởi nước

"The hydrophilic head of the phospholipid molecule interacts with the aqueous environment."

Đầu ưa nước của phân tử phospholipid tương tác với môi trường nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error