D
Dicread
HomeDictionaryIinsoluble

insoluble

không tan、không thể giải quyết
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more insolubleSo sánh nhất: most insoluble

Thut ngnày mang sc thái mnh mvskết thúc và tính vĩnh vin. Trong bi cnh khoa hc, insoluble mô tmt đặc tính vt lý cng nhc khi mt cht tchi hòa nhp vào dung môi, to ra sphân tách rõ rt gia các vt liu. Khi dùng cho các vn đề hoc xung đột, tnày gi lên mt trng thái bế tc mà logic hay thương lượng đều không thphá vỡ. Nó mang tính tuyt đối hơn so vi các tnhư "khó khăn" hay "phc tp", ngụ ý rng không có gii pháp nào tn ti bt knlc bra là bao nhiêu.

Ý nghĩa

Tính từkhông tan
[something]

Không thể hòa tan trong chất lỏng

"The sand in the beaker remained insoluble."

Cát trong cốc thủy tinh vẫn không tan.

Tính từkhông thể giải quyết
[something]

Không thể giải quyết hoặc dàn xếp được

"The two parties faced an insoluble disagreement."

Hai bên đối mặt với một bất đồng không thể giải quyết.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error