D
Dicread
HomeDictionaryIinsoluble

insoluble

không tan / không thể giải quyết
Tính từ
So sánh hơn: more insolubleSo sánh nhất: most insoluble

insoluble mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt lý/hóa hc và xã hi/logic. Trong khoa hc, tnày mô tmt cht không thhòa tan trong dung môi, trái ngược hoàn toàn vi soluble. Trong đời sng, nó mô tmt vn đề, mt mâu thun hoc mt bài toán không thtìm ra li gii hay cách dàn xếp.

Ý nghĩa

Tính từkhông tan

Không thể hòa tan trong một chất lỏng

The sand in the beaker remained insoluble.

Cát trong cốc thủy tinh vẫn không tan.

Tính từkhông thể giải quyết

Không thể giải quyết hoặc dàn xếp được

The two parties faced an insoluble disagreement.

Hai bên đối mặt với một bất đồng không thể giải quyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error