D
Dicread
HomeDictionarySsoluble

soluble

tan được, có thể giải quyết được
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more solubleSo sánh nhất: most soluble

Thut ngnày mô tmt trng thái hòa nhp hoc tháo gỡ. Trong hóa hc, soluble gi lên hìnhnh mt cht rn tan biến vào cht lng để to thành mt hn hp đồng nht, cho thy stương thích tnhiên gia cht tan và dung môi. Khi áp dng cho các vn đề hoc tranh chp, tnày ám chrng gii pháp đang nm trong tm tay. Nó mang sc thái kthut và lc quan hơn so vi vic chnói mt vn đề có thsa cha, ngụ ý rng có mt ltrình logic hoc hthng để đi đến kết qucui cùng.

Ý nghĩa

Tính từtan được
[something]

Có khả năng hòa tan trong một chất lỏng

"The sugar is soluble in warm water."

Đường tan được trong nước ấm.

Tính từcó thể giải quyết được
[something]

Có khả năng được giải quyết hoặc dàn xếp

"The conflict between the two nations seems soluble."

Cuộc xung đột giữa hai quốc gia dường như có thể giải quyết được.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error