D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmiscible

miscible

có thể hòa tan
Tính từ

miscible là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để mô tkhnăng ca hai cht lng có thhòa tan hoàn toàn vào nhau để to thành mt dung dch đồng nht, bt ktlpha trn là bao nhiêu. Đim mu cht ca miscible là shòa tan tuyt đối và không phân lp. Điu này khác bit hoàn toàn vi soluble, vn thường được dùng khi mt cht rn hòa tan trong mt cht lng (ví dụ: mui hòa tan trong nước).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia miscible và soluble vì chai đều có thdch sang tiếng Vit là "có thhòa tan". Tuy nhiên, trong ngcnh khoa hc:

miscible: Chdùng cho hai cht lng (liquid-liquid). Ví dụ: nước và rượu là miscible vì chúng trn ln hoàn toàn.
soluble: Thường dùng cho cht rn trong cht lng (solid-liquid). Ví dụ: đường là soluble trong nước.

Nếu hai cht lng không thhòa tan vào nhau và tách thành các lp riêng bit (như du và nước), chúng được gi là immiscible (không thhòa tan).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn kthut, báo cáo thí nghim hoc sách giáo khoa hóa hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngsdùng nhng từ đơn gin hơn như mix hoc dissolve. Vic sdng miscible trong mt cuc hi thoi đời thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính hc thut không cn thiết.

Đúng (ngcnh khoa hc): The two solvents are completely miscible. (Hai dung môi này có khnăng trn ln hoàn toàn.)
Không tnhiên (ngcnh đời thường): Is this juice miscible with water? (Thay vào đó, hãy dùng: Does this juice mix with water?)

Vmt ngpháp, miscible là mt tính tvà thường đi kèm vi gii twith khi mun chrõ cht lng nào có khnăng hòa tan vi cht lng nào.

Ý nghĩa

Tính từcó thể hòa tan

Có khả năng trộn lẫn với nhau theo bất kỳ tỷ lệ nào để tạo thành một hỗn hợp chất lỏng đồng nhất

Water and ethanol are miscible liquids.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi