D
Dicread
HomeDictionarySsucrose

sucrose

đường saccarozơ / đường saccarozơ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng sucrose là mt thut nghóa hc chính xác để chloi đường phbiến nht mà chúng ta sdng hàng ngày. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "saccarozơ". Đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia ngôn ngkhoa hc và ngôn ngữ đời thường: trong khi sucrose được dùng trong các báo cáo khoa hc, y tế hoc nhãn thành phn thc phm, thì trong giao tiếp thông thường, người ta chỉ đơn gin gi là "đường" (sugar). Phân bit vi các loi đường khác Người hc tiếng Anh cn phân bit sucrose vi các loi đường đơn khác để tránh nhm ln trong các văn bn chuyên ngành: glucose (glucozơ): Đường đơn cơ bn cung cp năng lượng cho tế bào. fructose (fructozơ): Đường có nhiu trong trái cây và mt ong. Vì sucrose là mt disaccharide (đường đôi) được cu to tmt phân tglucose và mt phân tfructose, nên khi nói vtác động sinh hc hoc hóa hc, vic sdng chính xác tsucrose thay vì sugar smang li độ chính xác cao hơn. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, "saccarozơ" là tmượn ttiếng Pháp (saccharose), tươngng vi sucrose trong tiếng Anh. Khi dch các tài liu kthut, hãy luôn sdng "saccarozơ" để đảm bo tính chuyên môn thay vì dùng từ "đường" chung chung. Đúng: "Nng độ saccarozơ trong mu thử" (The sucrose concentration in the sample) Không nên dùng trong văn bn khoa hc: "Nng độ đường trong mu thử" (The sugar concentration in the sample)

Ý nghĩa

Danh từđường saccarozơ

Một loại carbohydrate phức hợp bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử fructose, thường được biết đến là đường ăn

"The chemical formula for sucrose is C12H22O11."

Phân tích trong phòng thí nghiệm cho thấy nồng độ saccarozơ cao trong nhựa cây.

đường saccarozơ

Một loại đường disaccharide chiết xuất từ mía hoặc củ cải đường, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thực phẩm và tổng hợp hóa học

Saccarozơ công nghiệp thường được tinh chế để đạt được dạng tinh thể trắng tinh khiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error