D
Dicread
HomeDictionaryBbash

bash

đập mạnh / chỉ trích gay gắt / bữa tiệc linh đình / cú va chạm mạnh / sự thử sức
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: bashesQuá khứ: bashedPhân từ 2: bashedV-ing: bashing

bash là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm rt mnh, thường gi lên sddi, ồn ào hoc thiếu tinh tế. Tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa vt lý (tác động lc) hoc nghĩa bóng (tn công bng li nói). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là bash không đơn thun là "đánh" hay "phê bình" mà luôn hàm cha mc độ cc đoan hoc shăng hái quá mc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, bash mô tmt hành động đập mnh, thô bo, thường dn đến hư hng hoc biến dng vt cht. Nó mnh hơn nhiu so vi hit (đánh) hay tap (gõ nhẹ). Ví dụ, thay vì nói "đóng ca", nếu dùng bash the door open, người nghe shình dung ra mt hành động dùng sc mnh thô bo để phá ca.

Trong giao tiếp xã hi, bash được dùng để chvic chtrích gay gt mt ai đó, thường là mt cách công khai và không khoan nhượng. Điu này khác vi criticize (phê bình) vn mang tính xây dng hoc khách quan hơn. bash mang sc thái tiêu cc, ging như vic "tn công" đối phương bng ngôn từ.

Mt khía cnh thú vlà khi bash đóng vai trò danh từ để chmt ba tic linh đình. Trong trường hp này, tnày mang tính thân mt (informal), gi lên mt không khí náo nhit, sôi động và đôi khi là mt kim soát.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ bash vi mt stdgây nhm ln:

bash so vi strike: Chai đều là đánh mnh, nhưng strike mang tính chính xác hoc trang trng hơn, trong khi bash gi lên sthô bo và thiếu kim soát.
bash so vi party: Trong khi party là tchung cho mi loi tic, bash chdùng cho nhng ba tic quy mô ln, ồn ào và tràn đầy năng lượng.
have a bash so vi try: Cm thave a bash là cách nói thân mt ca try (thlàm gì đó), nhưng nó hàm ý sliu lĩnh hoc thvn may trong mt tình hung mà người nói không chc chn vkhnăng thành công.

Lưu ý vngpháp

bash có thlinh hot đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (ví dụ: bash something). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tcố định như a big bash (mt ba tic ln) hoc trong cu trúc have a bash at something (thsc làm vic gì đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từđập mạnh
[~ something]

Đánh mạnh và dữ dội vào cái gì đó, thường gây ra hư hỏng

He bashed the door open with his shoulder.

Anh ấy đã dùng vai đập mạnh để mở cánh cửa.

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ someone]

Phê bình ai đó hoặc điều gì đó một cách khắc nghiệt và không ngừng trước công chúng

The critics spent the entire review bashing the director's new style.

Các nhà phê bình đã dành toàn bộ bài đánh giá để chỉ trích gay gắt phong cách mới của vị đạo diễn.

Danh từbữa tiệc linh đình

Một bữa tiệc hoặc cuộc tụ họp xã hội lớn và sôi động

They are throwing a huge bash to celebrate their anniversary.

Họ đang tổ chức một bữa tiệc linh đình để kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình.

Danh từcú va chạm mạnh

Một cú đánh hoặc cú va chạm mạnh và dữ dội

The car took a nasty bash in the fender during the accident.

Chiếc xe đã bị một cú va chạm mạnh ở chắn bùn trong vụ tai nạn.

Danh từsự thử sức

Một nỗ lực để làm điều gì đó, thường được dùng trong cụm từ `have a bash`

I don't know if I can fix the sink, but I'll have a bash at it.

Tôi không biết liệu mình có thể sửa được bồn rửa mặt không, nhưng tôi sẽ thử sức với nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error