D
Dicread
HomeDictionaryPpercussion

percussion

gõ / nhạc cụ gõ
[C/U] Cả hai

Tpercussion mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: âm nhc và y tế. Trong âm nhc, nó không chỉ đơn thun là hành động gõ mà dùng để chtoàn bnhóm nhc cgõ. Người hc cn phân bit rõ gia percussion (danh tchthloi/nhóm nhc cụ) và percussive (tính tmô tả âm thanh có đặc đim ging tiếng gõ, ngn và đanh).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic dch tnày sang tiếng Vit. Trong khi percussion trong âm nhc thường được dch là "bgõ" hoc "nhc cgõ", thì trong y khoa, nó li mang nghĩa là "phương pháp gõ" để chn đoán. Vic sdng sai ngcnh skhiến câu văn trnên kquc, ví dkhông thdùng "bgõ" khi nói vvic bác sĩ thăm khám bnh nhân.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, percussion khác vi hitting hay striking. Trong khi hitting mang nghĩa chung là đánh hoc va chm (có thmang nghĩa tiêu cc hoc bo lc), thì percussion nhn mnh vào mc đích to ra âm thanh hoc mt tác động vt lý có tính toán, kthut.

He is playing the hitting. (Sai vì hitting không dùng để chnhc cụ)
He is playing the percussion. (Đúng: Anhy đang chơi bgõ)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

percussion thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vthloi nhc choc phương pháp y tế. Tuy nhiên, khi nói vcác nhc ccthtrong mt dàn nhc, người ta thường dùng cm tpercussion instruments hoc gi chung là the percussion section (phn bgõ).

Ví dụ: The percussion section of the orchestra is very loud. (Phn bgõ ca dàn nhc rt ln).

Khi sdng trong y khoa, percussion là mt thut ngchuyên môn đi kèm vi các kthut như auscultation (nghe) và palpation (sờ). Người hc nên ghi nhnhóm thut ngnày để sdng chính xác trong văn phong y tế chuyên nghip.

Uncountable when referring to the general act of striking or the category of music. Countable when referring to a specific instance of medical tapping.

Ý nghĩa

Danh từ

Việc gõ một vật này vào một vật khác, đặc biệt là để tạo ra âm thanh hoặc để thăm khám y tế

The doctor used percussion to check the patient's lungs.

Bác sĩ đã sử dụng phương pháp gõ để kiểm tra phổi của bệnh nhân.

Danh từnhạc cụ gõ

Các loại nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, lắc hoặc cạo

The orchestra's percussion section includes timpani and cymbals.

Bộ gõ của dàn nhạc bao gồm trống timpani và chũm chọe.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error