D
Dicread
HomeDictionarySslam

slam

đóng sầm / đâm sầm / chỉ trích gay gắt / tiếng đóng sầm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slamsQuá khứ: slammedPhân từ 2: slammedV-ing: slamming

slam mang sc thái mnh mẽ, thô bo và thường đi kèm vi mt cm xúc mãnh lit như tc gin, vi vã hoc mt lc tác động vt lý cc ln. Khi dùng để mô thành động đóng ca, nó không chỉ đơn thun là đóng li mà là đóng sầm, to ra tiếng động ln để thhin sphn nhoc dt khoát. Trong bi cnh va chm, slam gi lên hìnhnh mt cú đâm trc din và mnh mẽ, gây ra hư hi đáng kể.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit slam vi các tcó nghĩa tương tnhưng mc độ nhhơn:

close hoc shut: Chhành động đóng li mt cách bình thường, trung tính.
hit hoc bump: Chsva chm nói chung, trong khi slam nhn mnh vào cường độ và tc độ ca cú va chm (đâm sầm).
criticize: Chvic phê bình, nhưng slam trong văn phong báo chí hin đại được dùng để chvic chỉ trích gay gắt, mang tính công kích mnh mvà công khai hơn nhiu.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà slam sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Ví dụ, khi nói vcánh ca, ta dùng đóng sầm; khi nói vxe cộ, ta dùng đâm sầm; và khi nói vmt ý kiến hay tác phm, ta dùng chỉ trích gay gắt.

Đúng: He slammed the door in her face (Anhy đóng sm ca ngay trước mt cô ấy) - thhin sgin dữ.
Đúng: The critics slammed the movie (Các nhà phê bình đã chtrích gay gt bphim) - thhin sbài xích mnh mẽ.

Đặc đim ngpháp

slam là mt động tquy tc, khi chiathì quá khhoc quá khphân tsthêm đuôi -med thành slammed. Tnày có thể đóng vai trò là danh từ để chchính tiếng động phát ra khi mt vt bị đóng mnh (tiếng đóng sầm).

Countable when referring to a single loud noise or a specific athletic move. Uncountable when referring to the general action of forceful closing.

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng sầm
[~ something]

Đóng một cánh cửa hoặc nắp đậy với lực mạnh và gây ra tiếng động lớn

He slammed the door in anger.

Anh ấy đã đóng sầm cửa lại trong cơn giận dữ.

Ngoại động từđâm sầm
[~ something]

Va chạm hoặc đẩy một vật gì đó một cách mãnh liệt vào một bề mặt

The car slammed into the guardrail.

Chiếc xe đã đâm sầm vào rào chắn.

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ someone][~ something]

Phê bình ai đó hoặc điều gì đó một cách khắc nghiệt và công khai

The critics slammed the new movie for its poor plot.

Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì cốt truyện kém cỏi.

Danh từtiếng đóng sầm

Một tiếng vang lớn, mạnh mẽ hoặc hành động đóng một vật gì đó một cách thô bạo

The slam of the car door woke the baby.

Tiếng đóng sầm cửa xe hơi đã làm đứa bé thức giấc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error