D
Dicread
HomeDictionaryPpound

pound

pound, bảng Anh, trạm thu gom động vật, đập mạnh, giã
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: poundsQuá khứ: poundedPhân từ 2: poundedV-ing: poundingSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tnày mang mt năng lượng mnh mvà dn dp. Khi được dùng như mt động từ, nó gi lên cm giác vlc tác động và slp đi lp li, cho dù đó là âm thanh gay gt ca mt nm đấm nn vào tường hay nhp đập dn dp ca trái tim trong mt cơn hong lon. Cách dùng này cho thy sthiếu tinh tế, thay vào đó là shin din ca sc mnh thô ráp hoc mt skhn cp tt độ.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đơn vị đo khối lượng hoặc tiền tệ cụ thể (three pounds). Không đếm được khi nói về khái niệm đo lường khối lượng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từpound (đơn vị cân nặng)
[none]

Một đơn vị đo khối lượng tương đương 16 ounce

"The steak weighs one pound."

Miếng bít tết nặng một pound.

Danh từbảng (đơn vị tiền tệ)
[none]

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Vương quốc Anh

"The book costs ten pounds."

Cuốn sách có giá mười bảng.

Danh từtrạm thu gom động vật/bãi tạm giữ xe
[none]

Một khu vực rào chắn an toàn dành cho động vật lạc hoặc xe bị tạm giữ

"The dog was taken to the local pound."

Chú chó đã được đưa đến trạm thu gom động vật địa phương.

Ngoại động từnện, đập mạnh
[someone][something]

Đánh hoặc đập mạnh và liên tục

"He began to pound on the door."

Anh ấy bắt đầu nện mạnh vào cánh cửa.

Ngoại động từgiã, nghiền
[something]

Nghiền nát thứ gì đó thành bột hoặc dạng sệt

"She used a mortar to pound the spices."

Cô ấy dùng cối để giã các loại gia vị.

Nội động từđập thình thịch
[none]

Đập nhanh, thường dùng cho nhịp tim

"My heart started to pound with excitement."

Tim tôi bắt đầu đập thình thịch vì phấn khích.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error