D
Dicread
HomeDictionaryBblow

blow

thổi / giáng / cú đánh / cú sốc
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Quá khứ: blewPhân từ 2: blownV-ing: blowing

Tnày xoay quanh schuyn động đột ngt, mnh mca không khí hoc mt tác động vt lý. Có mt đim chung vcm giác "đột ngt" và "mnh mẽ", cho dù đó là hin tượng khí quyn, sinh hc hay vt lý.

Theo nghĩa đen, tnày mô tsc mnh vô hình ca gió hoc hành động chủ động đẩy hơi thra ngoài. Sc thái ca nó mang tính trung lp và mô tả, mc dù các tbtrnhư fiercely (mnh mẽ/ddi) có thlàm tăng cường độ.

Khi chuyn sang nghĩa mt cú đánh vt lý (danh thoc động từ), tnày mang hàm ý vsbo lc hoc va chm. Điu này dn dt mt cách tnhiên sang nghĩa bóng: mt cú sc vmt cm xúc hoc tâm lý. Mt blow theo nghĩa này không chỉ đơn thun là tin xu, mà là tin tc mang li cm giác như mt cú đánh vt lý—đột ngt, gây chn động và có khnăng gây tn thương nng nề.

Countable whether referring to a physical strike ('a blow to the head') or an emotional shock ('a sudden blow to one's confidence').

Ý nghĩa

Nội động từthổi

Di chuyển như một luồng không khí; bị gió đẩy đi

The wind began to blow fiercely from the north.

Gió bắt đầu thổi mạnh từ phía bắc.

Ngoại động từthổi

Đẩy không khí ra khỏi miệng hoặc thông qua một nhạc cụ

She had to blow the whistle to start the race.

Cô ấy phải thổi còi để bắt đầu cuộc đua.

Ngoại động từgiáng

Tấn công mạnh bằng nắm đấm hoặc vũ khí

The boxer managed to blow a powerful punch to his opponent's jaw.

Võ sĩ quyền anh đã giáng một cú đấm mạnh vào hàm đối thủ.

Danh từcú đánh

Một cú đánh mạnh bằng tay, vũ khí hoặc vật nặng

He received a crushing blow to the head during the accident.

Anh ấy đã bị một cú đánh chí mạng vào đầu trong vụ tai nạn.

Danh từcú sốc

Một sự kiện bất ngờ gây ra cú sốc hoặc sự thất vọng

The news of the company's bankruptcy was a terrible blow to the employees.

Tin tức về việc công ty phá sản là một cú sốc khủng khiếp đối với các nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error