D
Dicread
HomeDictionaryLloose

loose

lỏng、rộng、sổng、thả ra
adjNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: loosedPhân từ 2: loosedV-ing: loosingSo sánh hơn: looserSo sánh nhất: loosest

Tloose mang cm giác mnh mvsmtn định hoc thiếu độ căng. Nó mô tmt trng thái vt lý khi mt vt gì đó btách ri khi đim neo hoc ranh gii vn có, thường ngụ ý rng cn phi sa cha hoc đang trong trng thái được gii phóng. Tnày thường xuyên xut hin trong các ngcnh liên quan đến trang phc hoc schng hóc cơ khí. Trong bi cnh xã hi hoc đạo đức, tnày gi ý vsthiếu klut hoc không tuân thcác quy tc nghiêm ngt. Mc dù không phi lúc nào cũng mang nghĩa tiêu cc, nhưng nó ám chmt đặc tính thoi mái hoc tùy tin, đối lp hoàn toàn vi schính xác và cht chca nhng thứ được cố định an toàn.

Ý nghĩa

adjlỏng
[something]

Không được cố định chặt chẽ tại chỗ

"The screw is loose and needs tightening."

Con vít bị lỏng và cần phải vặn chặt lại.

adjrộng
[something]

Không vừa khít hoặc quá lớn so với người mặc

"He wore a loose shirt on the hot day."

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi rộng vào ngày nóng nực.

adjsổng, tự do
[someone]

Không bị kiểm soát hoặc giam giữ nghiêm ngặt

"The prisoners were loose in the city."

Những tên tù nhân đang sổng trong thành phố.

Ngoại động từthả, phóng thích
[someone][something]

Thả tự do hoặc giải phóng khỏi sự ràng buộc

"The hunter decided to loose the hounds."

Người thợ săn quyết định thả đàn chó săn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error