D
Dicread
HomeDictionaryLloose

loose

lỏng / rộng / tự do / thả
adjNgoại động từ
Số nhiều: looserQuá khứ: loosedPhân từ 2: loosedV-ing: loosingSo sánh hơn: looserSo sánh nhất: loosest

loose thường được dùng để mô ttrng thái không cht chẽ, không cố định hoc không va vn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "lng", "rng" hoc "tdo".

Phân bit sc thái sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia loose và lose. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng loose là mt tính từ (hoc động ttrong mt sngcnh) chtrng thái, trong khi lose là mt động tchhành động làm mt hoc thua cuc. Hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong văn viết.

I don't want to loose my keys (Sai)
I don't want to lose my keys (Đúng - Tôi không mun làm mt chìa khóa)
The screw is loose (Đúng - Con vít blng)

Ngcnh áp dng

Khi nói vqun áo, loose mang nghĩa là "rng", đối lp vi tight (cht). Khi nói vcác vt thcơ khí hoc skết ni, nó mang nghĩa là "lng", đối lp vi tight hoc firm (cht).

Trong ngcnh vskim soát hoc giam giữ, loose mô ttrng thái "tdo" hoc "được thra". Ví dụ, mt con vt thoát ra khi chung sẽ được gi là loose.

Lưu ý vngpháp

loose chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là ni lng hoc thra, nhưng trường hp này ít phbiến hơn so vi vic sdng tính từ.

Ý nghĩa

adjlỏng

Không được cố định chặt chẽ hoặc chắc chắn tại một vị trí

The screw is loose and needs tightening.

Con vít bị lỏng và cần được siết chặt lại.

adjrộng

Không vừa khít hoặc quá lớn so với người mặc

He wore a loose shirt on the hot day.

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi rộng vào ngày nóng nực.

adjtự do

Không bị kiểm soát hoặc giam giữ nghiêm ngặt

The prisoners were loose in the city.

Những tên tù nhân đang chạy tự do trong thành phố.

Ngoại động từthả
[~ someone][~ something]

Giải phóng hoặc thả ra khỏi sự ràng buộc

The hunter decided to loose the hounds.

Người thợ săn quyết định thả đàn chó săn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error