D
Dicread
HomeDictionaryRremiss

remiss

lơ là
Tính từ

remiss mang sc thái chtrích sthiếu sót trong trách nhim, thường được dùng khi mt người không thc hin mt nhim vmà hcó nghĩa vphi làm. Khác vi careless vn có thdùng cho nhng sai sót ngu nhiên hoc thiếu tp trung trong hành động, remiss nhn mnh vào sbbê, lơ là mt nghĩa vcthể, mang tính cht nghiêm trng hơn vmt đạo đức hoc chuyên môn.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Vit, remiss thường được dch là "lơ là" hoc "thiếu trách nhim". Đim mu cht là tnày luôn gn lin vi mt vai trò hoc mt nhim vụ định sn. Ví dụ, mt người qun lý bcoi là remiss nếu hkhông kim tra báo cáo an toàn, trong khi mt người làm đổ cà phê lên bàn thì chỉ được gi là careless.

remiss tp trung vào vic bquên trách nhim, trong khi careless nhn mnh sthiếu cn thn trong thao tác, và negligent thường được dùng trong ngcnh pháp lý hoc y tế để chsthiếu sót gây hu qunghiêm trng.

Cu trúc thông dng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong cu trúc be remiss in doing something hoc be remiss in one's duty. Người hc cn lưu ý không nhm ln remiss vi các tchschm trvthi gian, vì remiss tp trung vào cht lượng thc hin trách nhim chkhông phi tc độ.

Đúng: I would be remiss if I didn't thank you (Tôi slà người lơ là/thiếu sót nếu không cm ơn bn) — dùng để nhn mnh rng vic cm ơn là mt nghĩa vlch smà người nói không mun bqua.
Sai: Sdng remiss để mô tmt hành động vng vkhông liên quan đến trách nhim, ví dnhư làm rơi mt chiếc ly.

Vmt ngpháp, remiss là mt tính tvà thường đi sau động tto-be để mô ttrng thái ca chthể đối vi mt nhim vcthể.

Ý nghĩa

Tính từlơ là
[~ in something][~ about something]

Cẩu thả hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ của mình

He would be remiss in his duties if he did not report the error to the board.

Anh ấy sẽ là người lơ là trong nhiệm vụ của mình nếu không báo cáo lỗi này cho hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error