D
Dicread
HomeDictionaryLlooseness

looseness

độ lỏng / sự thiếu chặt chẽ / sự linh hoạt
Danh từ

looseness mô ttrng thái không cht chẽ, có thhiu theo cnghĩa vt lý và nghĩa tru tượng. Trong bi cnh vt lý, tnày chslng lo, không được cố định chc chn, thường mang hàm ý tiêu cc vsthiếu an toàn hoc hng hóc. Ví dụ, khi nói vmt chiếcc vít hay mt khp ni, looseness gi lên cm giác lung lay, khôngn định. Sc thái trong ngcnh tru tượng Khi dùng để mô tphong cách, quy tc hoc hthng, looseness chuyn sang nghĩa là sthiếu nghiêm ngt hoc slinh hot. Tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc: Trong nghthut hoc ngôn ngữ: Nó có thlà sphóng khoáng, tnhiên, không bgò bó bi các quy tc cng nhc. Trong qun lý hoc lut pháp: Nó thường ám chslng lo, thiếu chính xác hoc hi ht, dn đến vic dbli dng hoc gây nhm ln. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit looseness vi flexibility. Trong khi flexibility (slinh hot) hu như luôn mang nghĩa tích cc, chkhnăng thích nghi hoc un do, thì looseness thường nghiêng vtrng thái "không đủ cht" hoc "quá lng". Ví dụ, mt cơ thcó flexibility là điu tt cho sc khe, nhưng mt khp xương có looseness (lng khp) li là mt vn đề y tế. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi mô tả đặc tính chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vnhng đim lng lo cthtrong mt cu trúc.

Ý nghĩa

Danh từđộ lỏng

Trạng thái không chặt, không chắc chắn hoặc không được gắn cố định một cách an toàn

"The looseness of the screw caused the table to wobble."

Độ lỏng của chiếc vít đã khiến chiếc bàn bị lung lay.

Danh từsự thiếu chặt chẽ

Sự thiếu nghiêm ngặt, chính xác hoặc khắt khe trong một hệ thống, phong cách hoặc cách hành xử

"The dancer's looseness allowed for a more fluid performance."

Sự thiếu chặt chẽ của bản dịch khiến nó dễ đọc nhưng lại làm mất đi một số sắc thái nguyên bản.

Danh từsự linh hoạt

Đặc điểm thư giãn hoặc linh hoạt trong chuyển động hoặc tư thế

"The looseness of the regulations allowed companies to bypass safety checks."

Sự linh hoạt của vũ công đã tạo nên một màn trình diễn mượt mà và nhẹ nhàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error