D
Dicread
HomeDictionaryPpredicate

predicate

vị ngữ / dựa trên
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: predicatesQuá khứ: predicatedPhân từ 2: predicatedV-ing: predicatingSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Trong ngôn nghc và ngpháp, predicate được hiu là vngữ, tc là thành phn ca câu dùng để mô thành động, trng thái hoc đặc đim ca chngữ. Đối vi người hc tiếng Vit, khái nim này khá tương đồng vi khái nim "vngữ" trong tiếng Vit, nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, predicate bao gm cả động tchính và tt ccác thành phn btrợ đi kèm sau nó để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Tpredicate có hai vai trò chính tùy thuc vào ngcnh sdng: là mt danh ttrong ngpháp hoc mt động ttrong logic và giao tiếp thông thường.

Khi là danh từ: Nó chỉ định phn ca câu bt đầu từ động tcho đến hết câu. Ví dụ, trong câu "The cat is sleeping" (Con mèo đang ngủ), thì is sleeping chính là predicate (vngữ).
Khi là động từ: predicate mang nghĩa là da trên hoc căn cvào mt điu gì đó. Đây là cách dùng trang trng, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, hc thut hoc triết hc. Thay vì dùng base on mt cách thông thường, người ta dùng predicate để nhn mnh rng mt lp lun hoc nim tin được xây dng trên mt nn tng logic cthể.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia predicate (động từ) vi các tcó nghĩa tương tnhư predict (dự đoán). Mc dù có cách viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: predict nói vtương lai, còn predicate nói vnn tng hoc căn cca mt svic hin ti.

Sai: He predicated that it would rain. (Anhy dự đoán rng tri smưa - dùng sai từ).
✅ Đúng: He predicted that it would rain. (Anhy dự đoán rng tri smưa).
✅ Đúng: The theory is predicated on the idea that all humans are equal. (Lý thuyết này được da trên giả định rng mi con người đều bình đẳng).

Đặc đim ngpháp

Khi được sdng như mt động tvi nghĩa là da trên, predicate thường đi kèm vi gii ton hoc upon (predicate something on/upon something). Đây là cu trúc cố định mà người hc cn ghi nhớ để tránh sdng sai gii ttrong các văn bn trang trng.

Countable when referring to a specific grammatical component of a sentence. Uncountable when referring to the general logical process of predication.

Ý nghĩa

Danh từvị ngữ

Phần của một câu hoặc mệnh đề chứa động từ và thuật lại điều gì đó về chủ ngữ

The subject is the cat and the predicate is sleeps on the mat.

Chủ ngữ là con mèo và vị ngữ là đang ngủ trên tấm thảm.

Ngoại động từdựa trên
[~ something][~ something]

Thiết lập hoặc căn cứ điều gì đó trên một tiền đề hoặc nền tảng cụ thể

The entire legal argument is predicated on the assumption that the contract is valid.

Toàn bộ lập luận pháp lý được dựa trên giả định rằng hợp đồng này có hiệu lực.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error