D
Dicread
HomeDictionaryAadverb

adverb

trạng từ
Danh từ
Số nhiều: adverbs

adverb là mt thành phn ngpháp dùng để cung cp thêm thông tin chi tiết cho mt động từ, mt tính từ, hoc mt trng tkhác. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi trng thoc phó từ, giúp làm rõ cách thc, thi gian, địa đim, mc độ hoc tn sut ca mt hành động hoc đặc đim nào đó. Skhác bit gia trng tvà tính t Mt li phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia adverb và adjective (tính từ). Trong khi tính tchdùng để mô tdanh từ, thì trng tli mô tcho hu hết các thành phn còn li ca câu. Sai: He runs slow (Sdng tính tslow để mô thành động chy). ✅ Đúng: He runs slowly (Sdng trng tslowly để mô tcách thc chy). Vtrí và chc năng trong câu Trng tcó tính linh hot cao vvtrí. Tùy vào loi trng tmà vtrí ca chúng sthay đổi để nhn mnh các khía cnh khác nhau: Trng tchtn sut (như always, never) thường đứng trước động tchính nhưng đứng sau động tto be. Trng tchmc độ (như very, extremely) thường đứng ngay trước tính thoc trng tmà nó bnghĩa. Lưu ý vcác trường hp đặc bit Người hc cn đặc bit lưu ý nhng tcó hình thc ging ht nhau dù đóng vai trò là tính thay trng từ, ví dnhư fast hoc hard. Không bao gisdng fastly vì tnày không tn ti trong tiếng Anh chun. Ngoài ra, cn phân bit rõ hard (chăm chỉ/vt vả) và hardly (hu như không), vì hardly mang nghĩa phủ định và không phi là trng tchcách thc ca hard.

Ý nghĩa

Danh từtrạng từ

Một từ hoặc cụm từ bổ nghĩa hoặc mô tả cho một động từ, một tính từ, hoặc một trạng từ khác, thường diễn đạt cách thức, nơi chốn, thời gian, tần suất hoặc mức độ

"The word quickly in the sentence He ran quickly is an adverb."

Từ `nhanh chóng` trong câu `Anh ấy đã chạy nhanh chóng` là một trạng từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error