D
Dicread
HomeDictionarySself-rule

self-rule

quyền tự trị
Danh từ

self-rule mang hàm ý vquyn tquyết và khnăng tqun lý ca mt cng đồng, mt vùng lãnh thhoc mt quc gia mà không chu schi phi hay can thip tmt chính quyn trung ương hoc thế lc ngoi bang. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quyn ttrị". Đim mu cht ca self-rule là schuyn giao quyn lc tcp cao hơn xung cp thp hơn, hoc sgiành li quyn kim soát thông qua các cuc vn động chính trị.

Ý nghĩa

Danh từquyền tự trị

Quá trình hoặc trạng thái một quốc gia hoặc khu vực tự quản lý một cách độc lập mà không có sự kiểm soát từ bên ngoài

The colony fought for decades to achieve full self-rule.

Thuộc địa đã đấu tranh trong nhiều thập kỷ để đạt được quyền tự trị hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error