D
Dicread
HomeDictionarySseparatism

separatism

chủ nghĩa ly khai
Danh từ

separatism mang sc thái chính trmnh mẽ, mô txu hướng hoc hành động mun tách ra để thành lp mt thc thể độc lp. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chnghĩa ly khai". Đim quan trng cn lưu ý là separatism thường gn lin vi các phong trào chính trị, xung đột sc tc hoc tôn giáo, và thường được nhìn nhn tgóc độ qun lý nhà nước hoc lut pháp quc tế.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa ly khai

Việc ủng hộ hoặc thực hiện hành động tách một nhóm người hoặc một khu vực ra khỏi một thực thể hành chính lớn hơn, chẳng hạn như một bang hoặc một quốc gia, để thành lập một quốc gia độc lập

The government struggled to contain the rising tide of separatism in the northern provinces.

Chính phủ đã gặp khó khăn trong việc kiềm chế làn sóng chủ nghĩa ly khai đang gia tăng ở các tỉnh phía bắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error