D
Dicread
HomeDictionaryMmature

mature

trưởng thành / chín chắn / chín / làm cho chín muồi

/məˈtjʊə/

Tính từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: maturedPhân từ 2: maturedV-ing: maturingSo sánh hơn: more matureSo sánh nhất: most mature

mature mang ý nghĩa ct lõi là sự đạt đến trng thái phát trin đầy đủ, hoàn thin, dù là vmt sinh hc, tâm lý hay vt lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "trưởng thành", "chín chn" hoc "chín mui". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người, mature không chỉ đơn thun chỉ độ tui (full-grown) mà thường nhn mnh vào sphát trin vmt tâm lý và hành vi. Mt người được gi là mature khi hthhin sự đim tĩnh, khnăng kim soát cm xúc và đưa ra quyết định sáng sut, bt ktui tác thc tế ca hlà bao nhiêu. Điu này khác vi adult (người ln) vn chỉ đơn thun là mt phân loi về độ tui pháp lý. Đối vi thc phm hoc đồ ung như trái cây, rượu vang, phô mai, mature mô tquá trình phát trin hương vị đạt đến độ hoàn ho nht. Trong trường hp này, nó tương đương vi tripen nhưng mang sc thái chuyên sâu hơn vquá trìnhhoc làm chín có kim soát. Trong lĩnh vc tài chính hoc kế hoch, mature dùng để chthi đim mt khon đầu tư hoc hp đồng đến hn thanh toán. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ mature vi ripe. Trong khi ripe thường chdùng cho trái cây khi đã chín và có thể ăn được, thì mature có phm vi sdng rng hơn, bao gm csphát trin ca con người và các quá trình hóa hc phc tp trong thc phm. The child is very ripe. (Sai vì không thdùng ripe cho con người) The child is very mature for his age. (Đứa trrt chín chn so vi tui) Đặc đim ngpháp Tnày va là tính tva là động từ. Khi là tính từ, nó mô ttrng thái. Khi là động từ, nó mô tquá trình chuyn đổi sang trng thái hoàn thin.

Ý nghĩa

Tính từtrưởng thành

Phát triển đầy đủ về mặt thể chất; phát triển toàn diện

"The biologists studied the mature specimens of the rare orchid."

Các nhà sinh vật học đã nghiên cứu những mẫu vật trưởng thành của loài lan quý hiếm này.

Tính từchín chắn

Có hoặc thể hiện sự ổn định về mặt cảm xúc và khả năng phán đoán hợp lý

"She handled the criticism in a very mature manner."

Cô ấy đã xử lý những lời chỉ trích một cách rất chín chắn.

Nội động từchín

Trở nên phát triển đầy đủ hoặc hoàn thiện theo thời gian

"The young wine needs several more years to mature in the cellar."

Loại rượu vang non này cần thêm vài năm nữa để chín trong hầm rượu.

Ngoại động từlàm cho chín muồi

Khiến một điều gì đó đạt đến sự phát triển đầy đủ hoặc một trạng thái hoàn thành cụ thể

"The mentor helped mature the student's raw talent into professional skill."

Người cố vấn đã giúp làm cho tài năng thô của học trò chín muồi thành kỹ năng chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error