D
Dicread
HomeDictionaryMmarinade

marinade

nước xốt ướp
Danh từ
Số nhiều: marinadesQuá khứ: marinatedPhân từ 2: marinatedV-ing: marinating

marinade dùng để chhn hp cht lng (thường gm du, axit như gim hoc nước ct chanh, và các loi gia vị) được dùng để ngâm thc phm trước khi chế biến. Mc đích chính ca marinade là để tăng hương vvà làm cho thc phm (đặc bit là tht) trnên mm hơn.

Phân bit gia danh tvà động t
Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia danh tmarinade (nước xt ướp) và động tmarinate (ướp). Trong tiếng Vit, chai đều có thdch là "ướp", nhưng trong tiếng Anh, chúng có vai trò ngpháp hoàn toàn khác nhau:

marinade (danh từ): Chchính cái hn hp cht lng đó. Ví dụ: The marinade is too salty (Nước xt ướp quá mn).
marinate (động từ): Chhành động ngâm thc phm vào nước xt. Ví dụ: Marinate the chicken for two hours (Hãy ướp tht gà trong hai giờ).

Skhác bit vi các thut ngtương t
Cn phân bit marinade vi dressing (nước xt trn salad) hoc sauce (nước xt nói chung). Trong khi sauce thường được dùng để rưới lên món ăn sau khi đã nu chín hoc nu cùng lúc, thì marinade bt buc phi được sdng trước khi nu. Mt sloi marinade có thể được cô đặc li thành glaze (lp phbóng) trong quá trình nướng, nhưng bn cht ban đầu ca nó là cht lng dùng để ngâm.

Lưu ý vngpháp
marinade là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a marinade khi nói vmt công thc cthhoc marinades khi nói vnhiu loi nước xt ướp khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnước xốt ướp

Một hỗn hợp chất lỏng gồm dầu, axit và gia vị dùng để ngâm thực phẩm nhằm tăng hương vị hoặc làm mềm thực phẩm trước khi nấu

The chicken was left in a spicy marinade for twelve hours.

Thịt gà được ngâm trong nước xốt ướp cay trong mười hai giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error