D
Dicread
HomeDictionaryRribbon

ribbon

ruy băng, dải, ruy mực
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ribbonsQuá khứ: ribbonedPhân từ 2: ribbonedV-ing: ribboningSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm tính thm mỹ, gn lin vi vic tng quà, lknim và khen thưởng. Nó gi lên cm giác vstinh tế và schun bchu đáo, thường ám chrng mt đồ vt là đặc bit hoc mt nghi lễ đang din ra. Tnày được sdng phbiến nht trong các bi cnh chúc mng hoc trang trí, chng hn như đám cưới, trao gii hoc gói quà ngày lễ. Trong lĩnh vc kthut hoc công nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn sang tính công năng, mô thình dáng vt lý ca vt liu (như ruy băng ttính) thay vì vẻ đẹp. Điu này to nên stương phn gia hìnhnh mm mi, mượt mà ca la vi hìnhnh cng cáp, cơ khí ca các linh kin inn hoc lưu trdliu.

Đếm được khi đề cập đến một dải vải cụ thể dùng để thắt nơ. Không đếm được khi nói về vật liệu nói chung hoặc một yếu tố trang trí tổng thể.

Ý nghĩa

Danh từruy băng
[someone][something]

Một dải vải dài và hẹp, thường được dùng để buộc hoặc trang trí

"She tied a blue ribbon around the gift box."

Cô ấy thắt một chiếc ruy băng màu xanh quanh hộp quà.

Danh từdải
[someone][something]

Một dải màu sắc hoặc ánh sáng hẹp, thường xuất hiện dưới dạng quang phổ

"A ribbon of rainbow appeared over the valley."

Một dải cầu vồng xuất hiện phía trên thung lũng.

Danh từruy mực
[someone][something]

Một dải vật liệu từ tính mỏng dùng để ghi âm hoặc in ấn

"The old typewriter needs a new ribbon."

Chiếc máy đánh chữ cũ cần một cuộn ruy mực mới.

Ngoại động từthắt ruy băng
[someone][something]

Trang trí hoặc buộc một vật gì đó bằng ruy băng

"He ribboned the bouquet with a silk bow."

Anh ấy thắt một chiếc nơ bằng lụa cho bó hoa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error