D
Dicread
HomeDictionaryRribbon

ribbon

ruy băng / dải / ruy mực / thắt ruy băng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ribbonsQuá khứ: ribbonedPhân từ 2: ribbonedV-ing: ribboning

ribbon thường được hiu phbiến nht là mt di vi dài và hp dùng để trang trí hoc buc quà, nhưng trong tiếng Anh, tnày có phm vi sdng rng hơn nhiu tùy vào ngcnh kthut hoc tnhiên. Người hc cn phân bit rõ gia vt liu vt lý (vi) và các hin tượng hìnhnhnh sáng).

Countable when referring to a specific physical strip of fabric used for a bow. Uncountable when referring to the material in bulk or as a general decorative element.

Ý nghĩa

Danh từruy băng

Một dải vải dài và hẹp, thường được dùng để buộc hoặc trang trí

She tied a blue ribbon around the gift box.

Cô ấy thắt một chiếc nơ ruy băng màu xanh quanh hộp quà.

Danh từdải

Một dải màu hoặc ánh sáng hẹp, thường xuất hiện trong một quang phổ

A ribbon of rainbow appeared over the valley.

Một dải cầu vồng xuất hiện phía trên thung lũng.

Danh từruy mực

Một dải mỏng vật liệu từ tính được sử dụng để ghi âm hoặc in ấn

The old typewriter needs a new ribbon.

Chiếc máy đánh chữ cũ cần một cuộn ruy mực mới.

Ngoại động từthắt ruy băng
[~ someone][~ something]

Trang trí hoặc buộc một vật gì đó bằng ruy băng

He ribboned the bouquet with a silk bow.

Anh ấy thắt bó hoa bằng một chiếc nơ lụa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error