D
Dicread
HomeDictionaryDdrape

drape

choàng / rủ / rèm / độ rủ
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: drapesQuá khứ: drapedPhân từ 2: drapedV-ing: draping

drape mang sc thái nhnhàng và thm mỹ, thường gn lin vi schuyn động mm mi ca vi vóc. Khi dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là che phmà còn hàm ý mt hành động có chủ đích để to ra vẻ đẹp hoc ssang trng. Ví dụ, thay vì dùng cover (che đậy) mang tính chc năng, drape gi lên hìnhnh mt tm vi được đặt mt cách hhng nhưng tinh tế. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, drape có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh. Khi nói vhành động đặt vi lên mt vt gì đó, chúng ta dùng "choàng" hoc "phủ". Khi nói vtrng thái ca vi khi treo lên, chúng ta dùng "rủ". drape (động từ): Nhn mnh vào cách đặt vi mt cách nghthut. Ví dụ: drape a shawl over the shoulders (choàng mt chiếc khăn qua vai). drape (danh từ): Thường dùng trong ngành thi trang hoc ni tht để chỉ "độ rủ" ca vi, tc là cách vi đổ xung theo trng lc. Mt loi vi có good drape là loi vi rxung mượt mà, không bcng hay gãy nếp. Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit drape vi curtain. Mc dù chai đều liên quan đến rèm ca, nhưng curtain là danh tchchung các loi rèm, trong khi drapes thường chnhng loi rèm dày, nng, dài chm sàn và mang tính trang trí cao hơn. Vì vy, khi mun mô tssang trng ca mt căn phòng, vic sdng drapes schính xác hơn curtains. Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh tchrèm ca, nó thường được dùngdng snhiu drapes. Khi nói về đặc tính vt lý ca vi (độ rủ), nó được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từchoàng
[~ something over something]

Che phủ hoặc trang trí thứ gì đó bằng cách treo một mảnh vải một cách hờ hững lên trên

"She draped a silk scarf over her shoulders to stay warm."

Cô ấy choàng một chiếc khăn lụa qua vai để giữ ấm.

Nội động từrủ
[~]

Rủ xuống thành những nếp gấp mềm mại và duyên dáng

"The heavy velvet curtains drape elegantly from the ceiling to the floor."

Những tấm rèm nhung dày rủ xuống tuyệt đẹp từ trần nhà đến sàn nhà.

Danh từrèm

Một mảnh vải, chẳng hạn như rèm cửa, được dùng để che cửa sổ hoặc một món đồ nội thất

"The room was darkened by the thick blue drapes."

Căn phòng trở nên tối hơn bởi những tấm rèm màu xanh đậm.

Danh từđộ rủ

Cách mà một loại vải rủ xuống hoặc ôm lấy cơ thể người hoặc vật thể

"The designer chose a lightweight wool because of its superior drape."

Nhà thiết kế đã chọn loại len nhẹ vì độ rủ thanh lịch của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error