D
Dicread
HomeDictionaryCchiffon

chiffon

vải voan / bánh chiffon
Danh từ

chiffon là mt thut ngữ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, chyếu xut hin trong lĩnh vc thi trang và ẩm thc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ hai lĩnh vc này để tránh nhm ln khi dch thut hoc giao tiếp.

Sc thái trong thi trang và ẩm thc

Trong lĩnh vc may mc, chiffon dùng để chmt loi vi voan mng, nhvà có độ xuyên thu cao. Đặc đim chính ca loi vi này là sbay bng và mm mi, thường được dùng cho váy dhi, khăn choàng hoc các chi tiết trang trí tinh tế. Khi dch sang tiếng Vit, tvải voan là la chn chính xác nht để mô tcht liu này.

Trong lĩnh vc làm bánh, chiffon li mô tmt loi bánh chiffon vi kết cu cc kxp và nhẹ. Skhác bit ct lõi gia chiffon cake và các loi bánh bông lan thông thường nmkthut đánh bông lòng trng trng và vic sdng du thc vt thay vì bơ, to nên độ ẩm và độ đàn hi đặc trưng. Vì vy, khi gp tnày trong thc đơn hoc công thc nu ăn, hãy dch là bánh chiffon thay vì các loi bánh xp chung chung.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt ttiếng Vit duy nht để bao hàm chai nghĩa ca chiffon. Vì tiếng Vit phân tách rõ ràng gia cht liu vi và tên loi bánh, người dùng cn căn cvào danh từ đi kèm hoc ngcnh ca câu để la chn ttươngng.

Ngcnh thi trang: a chiffon dress $\rightarrow$ mt chiếc váy làm tvi voan (không dch là váy chiffon vì không tnhiên trong tiếng Vit).
Ngcnhm thc: a lemon chiffon cake $\rightarrow$ mt chiếc bánh chiffon chanh (ginguyên tên loi bánh để đảm bo tính chuyên môn).

Vmt ngpháp, chiffon đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu vi, nhưng có thể đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh tkhác (như dress hoc cake) để chỉ đặc đim ca vt thể đó.

Ý nghĩa

Danh từvải voan

Một loại vải nhẹ, mỏng và xuyên thấu thường được làm từ lụa hoặc nylon, đặc trưng bởi kiểu dệt trơn và cảm giác hơi nhám

The bride wore a gown made of delicate white chiffon.

Cô dâu mặc một chiếc váy làm từ vải voan trắng tinh tế.

Danh từbánh chiffon

Một loại bánh nhẹ và xốp được làm từ lòng trắng trứng đánh bông, tạo ra kết cấu mềm và ẩm hơn so với bánh bông lan thông thường

She baked a lemon chiffon cake for the garden party.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh chiffon chanh cho bữa tiệc trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error