D
Dicread
HomeDictionaryLlustrous

lustrous

bóng mượt / bóng bẩy
Tính từ
So sánh hơn: more lustrousSo sánh nhất: most lustrous

lustrous được sdng để mô tnhng bmt có khnăng phn chiếu ánh sáng mt cách du nhẹ, to cm giác bóng by và sang trng. Tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên vẻ đẹp tnhiên, tinh khiết hoc quý giá. Khi nói vtóc hoc da, lustrous không chỉ đơn thun là "bóng" mà còn hàm ý skhe mnh và tràn đầy sc sng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit lustrous vi mt stkhác cũng có nghĩa là "bóng" nhưng mang sc thái khác nhau: shiny: Đây là tphbiến nht, dùng cho bt kbmt nào phn chiếu ánh sáng (như mt chiếc xe mi hoc mt mt bàn kim loi). shiny có thmang nghĩa trung lp hoc đôi khi là quá chói, trong khi lustrous luôn mang vsang trng và sâu lng hơn. glossy: Thường dùng cho các bmt được phmt lp bóng nhân to hoc nhn nhi (như giynh hoc son môi). glossy nhn mnh vào độ nhn và độ phn chiếu bmt, còn lustrous nhn mnh vào vrc rtthân ca vt liu. radiant: Thường dùng để mô tvẻ đẹp ta sáng tbên trong, đặc bit là khuôn mt hoc ncười, mang tính cm xúc nhiu hơn là đặc đim vt lý ca bmt. Ngcnh sdng Trong tiếng Anh, lustrous thường xut hin trong các ngcnh như: Mô tả đá quý hoc kim loi quý: lustrous pearls (nhng viên ngc trai bóng mượt). Mô tvẻ đẹp cơ thể: lustrous hair (mái tóc bóng mượt), lustrous skin (làn da rng rỡ). Nghĩa bóng: Khi mô tmt snghip hoc thành tu, lustrous tương đương vi shuy hoàng, rc rỡ, ví dnhư a lustrous career (mt snghip huy hoàng). Lưu ý vngpháp lustrous là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look).

Ý nghĩa

Tính từbóng mượt

Có vẻ ngoài tỏa sáng nhẹ nhàng hoặc có độ bóng phản chiếu mềm mại

"The pearl had a lustrous sheen that caught the light."

Viên ngọc trai có một độ bóng mượt bắt sáng.

Tính từbóng bẩy

Rực rỡ hoặc sáng chói về ngoại hình, thường được dùng để mô tả tóc hoặc vải vóc

"She has thick, lustrous black hair."

Cô ấy có mái tóc đen dày và bóng bẩy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error