D
Dicread
HomeDictionarySslippery

slippery

trơn trượt / khó nắm bắt / lươn lẹo
Tính từ
So sánh hơn: more slipperySo sánh nhất: most slippery

slippery trước hết được dùng để mô tả đặc tính vt lý ca mt bmt. Khi mt vt gì đó được gi là slippery, nó có nghĩa là bmt đó quá nhn hoc bbao phbi cht lng (như nước, du, mỡ) khiến ma sát gim đi, dn đến vic dbtrượt ngã hoc khó cm nm. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi nghĩa "trơn trượt".

Sc thái nghĩa bóng và schuyn đổi ngcnh

Ngoài nghĩa vt lý, slippery thường được dùng để mô ttính cách con người hoc tính cht ca mt khái nim. Khi nói vmt người, slippery ám chsthiếu trung thc, không đáng tin cy và luôn tìm cách né tránh trách nhim hoc stht, tương đương vi từ "lươn lo" trong tiếng Vit. Ví dụ, mt chính trgia hoc mt người bán hàng không trung thc thường bcoi là slippery vì hkhéo léo che đậy ý đồ tht sự.

Khi áp dng cho các khái nim tru tượng, slippery mô tnhng thkhó định nghĩa, khó nm bt hoc dthay đổi tùy theo góc nhìn, tương đương vi nghĩa "khó nm bt".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit slippery vi smooth. Trong khi smooth (mượt, nhn) thường mang nghĩa tích cc (như làn da mn màng hoc bmt được đánh bóng), thì slippery thường mang hàm ý cnh báo vsnguy him hoc thiếu tin cy.

The skin is slippery (Nếu mun khen da mn màng, dùng smooth).
The floor is slippery (Sàn nhà btrơn trượt - cnh báo nguy him).

Mt đim lưu ý quan trng là cm ta slippery slope. Đây là mt thành ngphbiến, không nên dch sát nghĩa là "con dc trơn trượt" mà nên hiu là "mt tình hung nguy him mà nếu bt đầu thc hin mt bước sai lm, nó sdn đến mt chui các hu quti tkhông thkim soát được".

Đặc đim ngpháp

slippery là mt tính tmô tả đặc đim, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, seem, feel.

Ý nghĩa

Tính từtrơn trượt

Nhẵn và ướt hoặc dính mỡ, khiến cho việc cầm nắm hoặc đứng vững trở nên khó khăn mà không bị trượt

The floor is slippery because of the spilled oil.

Sàn nhà bị trơn trượt vì dầu bị đổ.

Tính từkhó nắm bắt

Khó kiểm soát, định nghĩa hoặc xác định chính xác do tính chất mơ hồ hoặc hay thay đổi

The concept of justice is often a slippery one to define precisely.

Khái niệm về công lý thường là một điều khó định nghĩa một cách chính xác.

Tính từlươn lẹo

Không trung thực và không đáng tin cậy, có khả năng lừa dối người khác để trục lợi cá nhân

Be careful dealing with that salesman; he is a slippery character.

Hãy cẩn thận khi giao dịch với tay bán hàng đó; hắn là một kẻ lươn lẹo.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error