D
Dicread
HomeDictionaryIiridescent

iridescent

óng ánh
Tính từ

iridescent được dùng để mô tmt hiung quang hc đặc bit, nơi màu sc thay đổi tùy thuc vào góc nhìn hoc góc chiếu ca ánh sáng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "óng ánh" hoca sc", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sbiến chuyn linh hot ca màu sc ging như cu vng, thay vì chlà slp lánh đơn thun.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln iridescent vi mt stkhác cùng mô tvngoài sáng bóng:

shiny hoc glossy: Chsphn chiếu ánh sáng mnh (bóng loáng), nhưng không nht thiết phi thay đổi màu sc.
shimmering: Mô tả ánh sáng lung linh, dao động nhẹ (như mt nước dưới nng), nhưng không mang đặc tính đa sc như iridescent.
pearlescent: Gn nghĩa vi iridescent nhưng thường dùng để chvẻ óng ánh du nhẹ, mờ ảo ging như ngc trai, trong khi iridescent thường gi lên nhng màu sc rc rvà tương phn mnh hơn.

Ví dụ: Mt chiếc xe sơn màu iridescent sthay đổi txanh sang tím khi bn đi ngang qua nó, trong khi mt chiếc xe sơn màu shiny chỉ đơn gin là phn chiếu ánh sáng xung quanh.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các ngcnh mô tthiên nhiên hoc vt liu nhân to có tính cht tán sc ánh sáng. Các ví dụ đin hình bao gm: bong bóng xà phòng, vtrai, lông chim công hoc vết du loang trên mt nước.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý chn từ "óng ánh" để làm ni bt schuyn màu mượt mà. Tránh nhm ln vi các tchmàu sc cố định. Vmt ngpháp, iridescent là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để mô tả đặc đim bmt ca vt thể.

Ý nghĩa

Tính từóng ánh

Hiển thị các màu sắc rực rỡ dường như thay đổi sắc độ khi nhìn từ các góc độ khác nhau

The soap bubble had an iridescent surface.

Bong bóng xà phòng có bề mặt óng ánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error