D
Dicread
HomeDictionaryRregimen

regimen

phác đồ / quy trình
Danh từ
Số nhiều: regimens

regimen thường được sdng để chmt hthng các quy tc nghiêm ngt vchế độ ăn ung, tp luyn hoc điu try tế nhm đạt được mt mc tiêu sc khe cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "phác đồ" (khi nói vy tế) hoc "quy trình" (khi nói vchăm sóc sc đẹp). Đim mu cht ca regimen là tính klut và slp li có hthng, không đơn thun là mt thói quen ngu nhiên.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vy tế, regimen mang tính chuyên môn cao, tương đương vi "phác đồ điu trị". Nó bao gm liu lượng thuc, thi gian dùng và các chdn kht khe tbác sĩ. Ví dụ: a strict medication regimen (mt phác đồ dùng thuc nghiêm ngt).

Trong lĩnh vc làm đẹp và chăm sóc da, regimen được hiu là "quy trình". Nó mô tmt chui các bước thc hin theo thtcố định để đạt được hiu quti ưu. Ví dụ: a skincare regimen (mt quy trình chăm sóc da).

Cn phân bit regimen vi routine. Trong khi routine (thói quen) là nhng vic bn làm hàng ngày mt cách tnhiên và thoi mái, thì regimen nhn mnh vào skim soát, tính toán và mc đích ci thin sc khe hoc din mo mt cách có ý thc.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia regimen và regiment. Đây là hai tcó hình thc gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

regimen: Phác đồ, quy trình (liên quan đến sc khe/làm đẹp).
regiment: Trung đoàn (mt đơn vquân đội).

Vic sdng sai hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng trong văn bn. Ví dụ, thay vì viết a fitness regimen (mt phác đồ tp luyn), nếu viết thành a fitness regiment, câu văn strnên vô nghĩa vì không ai "tp luyn mt trung đoàn".

Đặc đim ngpháp

regimen là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh tính klut như strict (nghiêm ngt), rigorous (kht khe) hoc daily (hàng ngày).

Ý nghĩa

Danh từphác đồ

Một liệu trình điều trị y tế, lối sống hoặc chế độ ăn uống được chỉ định để tăng cường sức khỏe

The doctor put him on a strict exercise and dietary regimen to lower his cholesterol.

Bác sĩ đã yêu cầu anh ấy thực hiện một phác đồ tập luyện và ăn kiêng nghiêm ngặt để giảm mức cholesterol.

Danh từquy trình

Một kế hoạch có hệ thống hoặc một lộ trình hành động được điều chỉnh, thường liên quan đến chăm sóc da hoặc làm đẹp

She follows a rigorous ten-step nightly skincare regimen to maintain her complexion.

Cô ấy tuân thủ một quy trình chăm sóc da ban đêm mười bước nghiêm ngặt để duy trì làn da của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error