D
Dicread
HomeDictionaryCcheckup

checkup

khám sức khỏe / kiểm tra
Danh từ
Số nhiều: checkups

checkup thường được sdng để chmt cuc kim tra định knhm đảm bo mi thvn đang hot động tt, thay vì là mt cuc khám bnh khi đã có triu chng cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái khác nhau.

Sc thái trong y tế và kthut

Trong lĩnh vc y tế, checkup mang nghĩa là khám sc khe tng quát. Đim quan trng là cuc khám này mang tính cht phòng nga (preventive). Nếu bn đi khám vì đang bị đau bng, bn sdùng visit the doctor hoc medical examination, nhưng nếu bn đi khám định khàng năm để tm soát bnh, hãy dùng checkup.

Trong lĩnh vc kthut, checkup ám chvic kim tra, bo dưỡng hthng để phát hin li sm. Ví dụ, mt chiếc xe hơi cn được checkup trước mt chuyến đi dài để đảm bo an toàn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln checkup vi check hoc inspection. Trong khi check là mt hành động kim tra nhanh, đơn lẻ (ví dụ: check the oil - kim tra du), thì checkup là mt quy trình toàn din, có hthng và thường din ra theo định kỳ.

I need a check for my health (Sai vì check ở đây quá đơn gin, không thhin được quy trình khám tng quát).
I have a yearly checkup tomorrow (Đúng vì thhin mt cuc khám sc khe định khàng năm).

Lưu ý vngpháp

checkup là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động từ đi kèm như have a checkup, get a checkup hoc go for a checkup.

Ý nghĩa

Danh từkhám sức khỏe

Một cuộc kiểm tra y tế toàn diện để đảm bảo một người khỏe mạnh hoặc để phát hiện sớm các bệnh tiềm ẩn

He goes to the clinic once a year for a routine checkup.

Anh ấy đến phòng khám mỗi năm một lần để khám sức khỏe định kỳ.

Danh từkiểm tra

Một cuộc thanh tra hoặc xem xét tổng quát một thiết bị hoặc hệ thống để đảm bảo nó đang hoạt động chính xác

The technician performed a quick checkup on the engine before the race.

Kỹ thuật viên đã thực hiện kiểm tra nhanh động cơ trước cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error