D
Dicread
HomeDictionaryRrevolving

revolving

quay / xoay / luân phiên
Tính từ

revolving mô tmt chuyn động xoay tròn liên tc quanh mt trc hoc mt đim cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "quay", "xoay" hoc "luân phiên". Đim mu cht là slp li ca chu kchuyn động hoc sthay thế có tính hthng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý và cơ hc, revolving nhn mnh vào quỹ đạo tròn. Ví dụ, khi nói vthiên văn hc, revolve được dùng để chvic mt hành tinh quay quanh mt ngôi sao, khác vi rotate (tquay quanh trc ca chính nó). Nếu bn dùng nhm hai tnày, ý nghĩa vmt khoa hc sbthay đổi hoàn toàn.

Đúng: The Earth revolves around the Sun (Trái đất quay quanh Mt tri).
Sai: The Earth rotates around the Sun (Trái đất tquay quanh trc xung quanh Mt tri - câu này sai vlogic vt lý).

Trong bi cnh kiến trúc hoc thiết kế, revolving dùng để chnhng vt thể được thiết kế để xoay nhm mc đích chc năng, như revolving door (ca xoay). Ở đây, nó không chlà hành động quay mà là mt đặc tính thiết kế.

ng dng trong lĩnh vc tài chính và tchc

Khi chuyn sang nghĩa bóng hoc thut ngchuyên môn, revolving không còn mang nghĩa xoay tròn vt lý mà mang nghĩa "luân phiên" hoc "xoay vòng". Phbiến nht là revolving credit (tín dng luân phiên), nơi stin vay được hoàn trvà có thvay li liên tc mà không cn làm thtc mi.

Người hc tiếng Vit cn lưu ý tránh nhm ln revolving vi các tchsthay đổi ngu nhiên. revolving luôn hàm ý mt quy trình có tính chu kỳ, lp li theo mt trình tnht định.

Ví dụ: a revolving door of employees (mt sluân phiên nhân sliên tc), ám chvic nhân viên nghvic và người mi vào thay thế din ra liên tc như mt cánh ca xoay.

Đặc đim ngpháp

revolving thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ để chỉ đặc đim vn hành ca vt thhoc tính cht ca mt hthng. Khi đóng vai trò là động từ ở dng phân thin ti, nó mô thành động đang din ra ca squay hoc luân chuyn.

Ý nghĩa

Tính từquay
[~ something]

Di chuyển theo hình tròn xung quanh một trục hoặc một điểm trung tâm

The earth is a revolving body in the solar system.

Trái đất là một thiên thể quay trong hệ mặt trời.

Tính từxoay
[~ something]

Được thiết kế để quay quanh một trục hoặc điểm tựa nhằm cho phép ra vào hoặc di chuyển

The hotel lobby has a revolving door to keep the cold air out.

Sảnh khách sạn có một cánh cửa xoay để ngăn không khí lạnh tràn vào.

Tính từluân phiên
[~ something]

Thay đổi hoặc luân chuyển giữa một nhóm người, vật hoặc vị trí theo một trình tự định kỳ

The company uses a revolving credit line to manage its short-term cash flow.

Công ty sử dụng một hạn mức tín dụng luân phiên để quản lý dòng tiền ngắn hạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error