D
Dicread
HomeDictionaryCcrank

crank

kẻ lập dị / tay quay / quay / sản xuất hàng loạt / vặn lớn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cranksQuá khứ: crankedPhân từ 2: crankedV-ing: cranking

Tcrank là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi tmt danh tchvt thkthut sang mt tính thoc danh tchtính cách con người.

Countable when referring to an eccentric person or a mechanical handle. Uncountable when referring to the act of turning a crank.

Ý nghĩa

Danh từkẻ lập dị

Một người có những ý tưởng kỳ quái, ám ảnh hoặc niềm tin lập dị

He is a bit of a crank who believes the moon is made of cheese.

Anh ta là một kẻ lập dị, người tin rằng mặt trăng được làm từ phô mai.

Danh từtay quay

Một cái tay cầm được xoay theo chuyển động tròn để vận hành máy móc

The old car required a hand crank to start the engine.

Chiếc xe cũ cần một tay quay để khởi động động cơ.

Ngoại động từquay
[~ something]

Xoay một tay cầm hoặc cần gạt để tạo áp lực hoặc khởi động một cơ chế

He had to crank the handle for five minutes to get the pump working.

Anh ấy đã phải quay tay cầm trong năm phút để làm cho máy bơm hoạt động.

Ngoại động từsản xuất hàng loạt
[~ something]

Sản xuất thứ gì đó với số lượng lớn, thường là một cách nhanh chóng

The factory is cranking out new smartphones every second.

Nhà máy đang sản xuất hàng loạt điện thoại thông minh mới mỗi giây.

Ngoại động từvặn lớn
[~ something]

Tăng âm lượng hoặc cường độ của một thứ gì đó

Can you crank the music up a bit?

Bạn có thể vặn lớn nhạc lên một chút được không?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error