D
Dicread
HomeDictionaryRrevolver

revolver

súng ổ quay
[C] Đếm được
Số nhiều: revolvers

revolver dùng để chmt loi súng ngn đặc trưng vi ổ đạn hình trxoay, cho phép np nhiu viên đạn cùng lúc. Đim khác bit ct lõi gia revolver và pistol (súng ngn nói chung hoc súng bán tự động) nmcơ chế np đạn. Trong khi pistol thường sdng băng đạn ri (magazine) và tự động np viên tiếp theo sau mi phát bn, revolver li da vàoxoay để đưa tng viên đạn vào vtrí kim ha.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong tiếng Vit, crevolver và pistol thường được dch chung là "súng ngn", nhưng trong tiếng Anh, revolver mang sc thái cthhơn vmt kthut. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào hình dáng và cơ chế vn hành đặc thù ca súngquay.

revolver: Tp trung vào ổ đạn xoay. Ví dụ: The detective carried a .38 revolver (Viên thám tmang theo mt khu súngquay cỡ .38).
pistol: Mt thut ngrng hơn, nhưng hin nay thường được dùng để chsúng bán tự động. Ví dụ: semi-automatic pistol (súng ngn bán tự động).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic dùng pistol để thay thế cho revolver. Mc dù vmt kthut, mi revolver đều là pistol, nhưng không phi mi pistol đều là revolver. Để chính xác nht trong các văn bn mô tvũ khí hoc trong văn hc trinh thám, hãy sdng revolver khi mun mô tloi súng có ổ xoay.

Sai: He reloaded the magazine of his revolver (Sai vì súngquay không dùng băng đạn/magazine).
✅ Đúng: He loaded the chambers of his revolver (Anhy np đạn vào cácca khu súngquay).

Vmt ngpháp, revolver là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo thoc từ định lượng đi kèm khidng số ít.

Used to count individual firearms or rotating mechanical devices.

Ý nghĩa

Danh từsúng ổ quay

Một loại súng ngắn có ổ đạn xoay chứa nhiều viên đạn

The detective drew his revolver from the holster.

Viên thám tử rút khẩu súng ổ quay ra khỏi bao súng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error