D
Dicread
HomeDictionaryDdegeneracy

degeneracy

sự suy đồi / sự suy biến
Danh từ

degeneracy là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ gia ngcnh xã hi/đạo đức và ngcnh khoa hc kthut để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từsự suy đồi

Trạng thái hoặc quá trình suy giảm từ mức độ cao hơn xuống mức độ thấp hơn về chất lượng, đạo đức hoặc sức khỏe thể chất

The social degeneracy of the era was evident in the widespread corruption of the government.

Sự suy đồi xã hội của thời đại đó được thể hiện rõ qua tình trạng tham nhũng tràn lan trong chính phủ.

Danh từsự suy biến

Một điều kiện trong đó hai hoặc nhiều trạng thái lượng tử khác nhau của một hệ thống có cùng mức năng lượng

The degeneracy of the energy levels in the hydrogen atom allows for multiple electron configurations.

Sự suy biến của các mức năng lượng trong nguyên tử hydro cho phép nhiều cấu hình electron khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error