D
Dicread
HomeDictionaryHhyperopia

hyperopia

viễn thị
Danh từ

hyperopia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng vin thị. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường sdng cm tfarsightedness để mô thin tượng này. Skhác bit chyếu nmngcnh: hyperopia được dùng trong các báo cáo y tế, chn đoán ca bác sĩ nhãn khoa hoc trong các tài liu nghiên cu khoa hc, trong khi farsightedness mang tính phthông và dhiu hơn đối vi bnh nhân.

Phân bit vi các tt khúc xkhác

Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln hyperopia vi myopia (cn thị). Trong khi hyperopia khiến vtxa rõ hơn vtgn, thì myopia li gây ra điu ngược li. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vin thdo cu trúc mt (hyperopia) và vin thdo tui tác (presbyopia). Mc dù chai đều gây khó khăn khi nhìn gn, nhưng presbyopia xy ra do slão hóa tnhiên ca thy tinh ththeo thi gian, còn hyperopia có thxut hinbt kỳ độ tui nào do hình dng ca nhãn cu.

Ví dụ đúng: The doctor diagnosed the patient with hyperopia. (Bác sĩ chn đoán bnh nhân bvin thị.)
Ví dphân bit: While hyperopia is a refractive error, presbyopia is age-related. (Trong khi vin thlà mt tt khúc xạ, thì lão thli liên quan đến tui tác.)

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh tkhông đếm được trong ngcnh y khoa, hyperopia không bao gixut hindng snhiu. Khi mun mô tmc độ nghiêm trng, người ta thường sdng các tính tbtrnhư mild (nhẹ) hoc severe (nng).

Đúng: mild hyperopia (vin thnhẹ)
Sai: hyperopias

Ý nghĩa

Danh từviễn thị

Một tình trạng của mắt khiến các vật ở xa được nhìn rõ hơn các vật ở gần vì hình ảnh được hội tụ phía sau võng mạc

The patient was diagnosed with hyperopia and prescribed corrective lenses to help them see nearby text more clearly.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viễn thị và được kê đơn kính điều chỉnh để giúp họ nhìn rõ hơn các văn bản ở gần.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error