D
Dicread
HomeDictionarySsclera

sclera

củng mạc
Danh từ
Số nhiều: sclerae

sclera là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu hc, dùng để chphn lòng trng ca mt. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cng mc".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày được sdng chyếu trong các văn bn y khoa, báo cáo lâm sàng hoc trong giao tiếp gia các chuyên gia y tế. Khi nói chuyn thông thường vi bnh nhân hoc trong đời sng hàng ngày, người bn ngtiếng Anh thường dùng cm twhite of the eye thay vì sclera để tránh gây cm giác quá trang trng hoc khó hiu.

Ví dtrong y khoa: The sclera appeared jaundiced (Cng mc có du hiu bvàng).
Ví dtrong đời sng: The whites of her eyes were bloodshot (Lòng trng mt cô ấy bị đỏ ngu).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Đối vi người hc tiếng Anh ttiếng Vit, cn phân bit rõ gia thut ngchuyên môn "cng mc" và cách gi dân dã "lòng trng". Khi dch tsclera sang tiếng Vit, nếu văn bn mang tính cht hc thut hoc y tế, hãy luôn sdng "cng mc". Nếu văn bn là truyn ngn hoc hi thoi thông thường, "lòng trng" slà la chn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từcủng mạc

Lớp màng ngoài cùng màu trắng và dai của nhãn cầu, có tác dụng bảo vệ các cấu trúc bên trong và duy trì hình dạng của mắt

The surgeon examined the sclera for any signs of inflammation.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra củng mạc để tìm bất kỳ dấu hiệu viêm nhiễm nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error