D
Dicread
HomeDictionaryIiris

iris

mống mắt / hoa diên vĩ / màng chắn sáng
Danh từ
Số nhiều: irises

iris là mt từ đa nghĩa, được sdng phbiến trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: sinh hc, thc vt hc và quang hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là xác định ngcnh để không nhm ln gia các khái nim này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong gii phu hc, iris chmng mt, phn có màu ca mt. Đây là mt thut ngchuyên môn nhưng rt phbiến trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả đặc đim ngoi hình (ví dụ: màu mt). Cn phân bit iris vi pupil (đồng tử) - cái lỗ đen nhỏ ở trung tâm mng mt.

Trong thc vt hc, iris dùng để chhoa diên vĩ. Đây là mt loi hoa đặc trưng vi hình dáng cánh hoa độc đáo, thường xut hin trong văn chương hoc mô tcnh quan vườn tược.

Trong nhiếpnh và vt lý, iris (màng chn sáng) đề cp đến cơ chế điu chnh khu độ cang kính. Thut ngnày mô phng theo cơ chế hot động ca mng mt người (co giãn để điu tiết ánh sáng), vì vy trong kthut, nó được gi là màng chn sáng hoc khu độ.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến là dch tt ccác trường hp iris thành "mng mt" do thói quen dch sát nghĩa. Hãy lưu ý:
Khi nói vmáynh: dùng "màng chn sáng" hoc "khu độ".
Khi nói vvườn hoa: dùng "hoa diên vĩ".
Khi nói vy tế hoc đặc đim khuôn mt: dùng "mng mt".

Vmt ngpháp, iris là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kthut nhiếpnh, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh ttp hp tùy vào cu trúc câu.

Ý nghĩa

Danh từmống mắt

Phần hình tròn có màu của mắt, có chức năng điều tiết lượng ánh sáng đi đến võng mạc bằng cách điều chỉnh kích thước của đồng tử

The surgeon examined the patient's iris for signs of inflammation.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra mống mắt của bệnh nhân để tìm các dấu hiệu viêm.

Danh từhoa diên vĩ

Một loại cây thuộc họ Diên vĩ với lá hình kiếm và thường có những bông hoa rực rỡ màu tím, xanh lam hoặc vàng

She planted a row of deep purple iris along the garden path.

Cô ấy đã trồng một hàng hoa diên vĩ màu tím đậm dọc theo lối đi trong vườn.

Danh từmàng chắn sáng

Bộ phận màng trong máy ảnh hoặc kính thiên văn dùng để điều tiết lượng ánh sáng đi qua thấu kính

The photographer adjusted the iris to achieve a shallower depth of field.

Nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh màng chắn sáng để đạt được độ sâu trường ảnh nông hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error