D
Dicread
HomeDictionaryEepithelium

epithelium

biểu mô
[C/U] Cả hai
Số nhiều: epithelia

Thut ngnày mô tmt hàng rào sinh hc đóng vai trò như mt "người gác cng" có chn lc. Tnày mang hàm ý vmt lâm sàng và gii phu, tp trung vào đặc đim sp xếp chuyên bit ca các tế bàonơi các tế bào liên kết cht chvi nhau để bo vcác mô bên dưới khi snhim trùng hoc mt nước.

Trong các ngcnh y khoa, tnày thường chuyn trng tâm sang bnh lý, chng hn như khi mô tcác tế bào biu mô tìm thy trong mu nước tiu hoc sphát trin ca mt khi u biu mô. Nó gi lên hìnhnh vmt lp da hoc lp lót bo vlin mch, thay vì chlà mt tp hp các tế bào ri rc.

Countable when referring to a specific type of tissue layer, such as the squamous epithelium. Uncountable when discussing the general biological material or substance.

Ý nghĩa

Danh từbiểu mô

Lớp tế bào mỏng bao phủ bề mặt các cơ quan và cơ thể, tạo thành ranh giới giữa cơ thể và môi trường bên ngoài

The respiratory epithelium filters out dust and pollutants.

Biểu mô hô hấp giúp lọc bụi bẩn và các chất ô nhiễm.

Ví dụ

The respiratory epithelium filters out dust and pollutants.

Biểu mô hô hấp giúp lọc bụi bẩn và các chất ô nhiễm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error