D
Dicread
HomeDictionaryRrod

rod

thanh、cần câu、tế bào hình que
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: rodsPhân từ 2: roddedV-ing: rodding

Tnày gi lên cm giác vscng cáp và đường nét thng. Nó thường được dùng để chcác vt thmang tính chc năng và cu trúc hơn là để trang trí, mc dù vn có thmô tchai. Trong lĩnh vc kthut hoc sinh hc, rod mô tmt hình trchính xác, phc vcho mt mc đích cơ hc hoc cm giác cthể. Trong khi staff (gy) hoc pole (ct) có thln hơn hoc mang tính biu tượng hơn, thì rod thường mng hơn và mang tính thc dng hơn. Tnày mang hàm ý vscng nhc và trc din, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến kthut, câu cá hoc gii phu hc.

Được dùng khi đề cập đến các vật thể vật lý riêng lẻ như một chiếc cần câu hoặc một thanh kim loại.

Ý nghĩa

Danh từthanh

Một thanh mỏng, thẳng làm từ gỗ, kim loại hoặc vật liệu cứng khác

"The curtain rod was made of polished brass."

Thanh treo rèm được làm bằng đồng đánh bóng.

Danh từcần câu

Một cây sào dài dùng để câu cá

"He cast his fishing rod into the stream."

Anh ấy quăng cần câu của mình xuống dòng suối.

Danh từtế bào hình que

Một cấu trúc sinh học, chẳng hạn như tế bào thụ cảm ánh sáng trong mắt hoặc một loại tế bào chuyên biệt

"Rods are responsible for vision in low light."

Các tế bào hình que chịu trách nhiệm cho thị giác trong điều kiện ánh sáng yếu.

Ngoại động từgia cố bằng thanh
[something]

Gắn một thanh hoặc một chuỗi các thanh vào vật gì đó

"The technician decided to rod the support frame for extra stability."

Kỹ thuật viên quyết định gia cố khung đỡ bằng các thanh để tăng độ ổn định.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error