D
Dicread
HomeDictionaryCcataract

cataract

đục thủy tinh thể / thác nước lớn
Danh từ
Số nhiều: cataracts

Tcataract mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh y khoa hoc địa lý, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ ràng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong y khoa, cataract dùng để chtình trng đục thy tinh thể. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tsmờ đục ca thu kính trong mt, khiến ánh sáng không thể đi qua mt cách bình thường. Khi sdng trong ngcnh này, tthường đi kèm vi các động tnhư develop (mc phi) hoc treatiu trị). Ví dụ: develop a cataract (bị đục thy tinh thể).

Trong địa lý, cataract mô tmt thác nước ln hoc mt chui các ghnh thác mnh mtrên sông. Khác vi waterfall (thác nước nói chung), cataract gi lên hìnhnh mt dòng nước đổ xung vi quy mô khng lồ, ddi và đầy quyn năng, thường xut hin trong các văn bn mô tvthiên nhiên hùng vĩ hoc các cuc thám him sông ngòi. Ví dụ: the cataracts of the Nile (các thác nước trên sông Nile).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ cataract vi waterfall. Trong khi waterfall là tphthông cho bt kdòng nước nào chy ttrên cao xung, thì cataract nhn mnh vào smãnh lit, quy mô ln và thường là mt hthng nhiu ghnh thác liên tiếp.

waterfall: Mt thác nước nhtrong rng hoc công viên.
cataract: Mt hthng thác nước khng lồ, gm rú trên mt con sông ln.

Lưu ý vmt ngpháp

Khi nói vbnh lý, cataract thường được dùng như mt danh từ đếm được (ví dụ: a cataract in the left eye). Khi mô tả địa hình, nó cũng là danh từ đếm được nhưng thường xut hindng snhiu khi nói vmt chui các ghnh thác trên cùng mt dòng sông.

Ý nghĩa

Danh từđục thủy tinh thể

Một tình trạng y tế trong đó thủy tinh thể của mắt trở nên mờ đục dần, dẫn đến tầm nhìn bị nhòe hoặc mù lòa

The patient underwent surgery to remove a cataract from her left eye.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ đục thủy tinh thể ở mắt trái.

Danh từthác nước lớn

Một thác nước lớn, mạnh mẽ hoặc một chuỗi các ghềnh thác trên sông

The explorers struggled to navigate the boat past the roaring cataract.

Những nhà thám hiểm đã vất vả điều khiển con thuyền vượt qua thác nước gầm rú.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error